

=====***=====








 

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc






Tác giả, Người hướng dẫn khoa học Hội đồng chấm luận văn xác
nhận tác giả đã sửa chữa, bổ sung luận văn theo biên bản họp Hội đồng
ngày 18/4/2019 với các nội dung sau:
- Đã trình bày luận văn theo đúng qui định.
- Đã b cc li lun n cho Logic (Mc 1.3.3 đưa lên tc mc 1.3.2)
- Đã bổ sung trích nguồn tham khảo.
Ngày 26 tháng 4 năm 2019




NG

i

Tôi xin cam đoan đây công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu nêu trích dẫn trong luận văn trung thực nguồn
gốc rõ ràng.


ii

Nhân dịp hoàn thành luận văn này, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sc đến:
- Ban Giám hiệu, Viện Sau đại học, Viện Kinh tế và Quản - Trường Đại
hc Bách khoa Nội đã trang bị cho tôi những kiến thức chuyên ngành, giúp
đỡ tôi hoàn thành luận n.
- Ban lãnh đạo, tp th cán bộ công chức Kho bạc nhà nước Tuyên
Quang đã luôn to điều kin cho tôi trong quá trình công c, học tập và nghiên
cứu luận n.
- PGS. TS. Anh Tuấn –Trường Đại học Điện lực Hà Nội, người thầy đã
tn tình giúp đỡ, trực tiếp hướng dn tôi hoàn thành luận văn này.
Tôi xin chân thành cm ơn những người thân trong gia đình đã luôn động
viên và chăm lo cho tôi trong quá trình học tập.
Xin cm ơn bạn bè, đồng nghip đã động viên, khuyến khích giúp đỡ
tôi trong học tập và hoàn thành luận n./.
iii

 ................................................................................................... i
N ........................................................................................................ ii
 ........................................................................................................... iii
 ..................................................................................... vi
 ................................................................................. vii
 ...................................................................... viii
 ............................................................................................................ 1
 ................................................................................................ 1
 ....................................................................................... 2
 .................................................. 2
 ................................................................................. 3
 ................................... 3
 ........................................................................................ 4
           
 ................ 5
 ............................................................... 5
1.1.1. Khái niệm công nghệ thông tin .............................................................. 5
1.1.2. Đặc điểm của công nghệ thông tin ......................................................... 6
1.1.3. Vai trò của công nghệ thông tin ............................................................. 7
1.1.4. Một số khái niệm liên quan đến công nghệ thông tin .......................... 13
 ................... 15
1.2.1. Khái niệm ứng dụng công nghệ thông tin ............................................ 15
1.2.2. Ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước .............. 16

 .............................................................................................................. 19
1.3.1. Hệ thống Kho bạc nhà nước ................................................................ 19
1.3.2. Mục tiêu ứng dụng công nghệ thông tin của hệ thống Kho bạc nhà
nước đến 2023 ................................................................................................ 20
iv
1.3.3. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của hthống
Kho bạc nhà nước .......................................................................................... 21
1.3.4. Mong muốn hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin trong hệ thống
Kho bạc nhà nước .......................................................................................... 23
1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến ứng dụng công nghệ thông tin ........................ 24
1.4.1. Yếu tố khách quan ................................................................................ 24
1.4.2. Yếu tố chủ quan .................................................................................... 27
 ............................................................................. 29
 
34
          
 ............................................................................................. 34
2.1.1. Quá trình hình thành của Kho bạc Nnước Kho bạc nhà nước
Tuyên Quang .................................................................................................. 34
2.1.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc nhà nước Tuyên Quang ................ 36
2.1.3. Hệ thống tổ chức của Kho bạc nhà nước Tuyên Quang ...................... 38
Bảng 2.1-  ........................ 39
Hình 2.1-  ........ 40
Hình 2.2-  ....................................... 41
Hình 2.3-  .................................... 42
Hình 2.4-  ....................... 43
2.1.4. Kết quả hoạt động của Kho bạc nhà nước Tuyên Quang .................... 44
B- - 2018 .... 44

 .............................................................................. 45
2.2.1. Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ hoạt động nghiệp vụ ............. 45
Hình 2.5-  .............................................................. 50
Bảng 2.3 -         
 .............................................................................. 51
Hình 2.6-  ................................................... 55
v
Hình 2.7  ........................................................... 56
Hình 2.8  .................................................................... 56
2.2.2. Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ các hoạt động quản trị nội b . 57
2.2.3. Ứng dụng phục vụ đơn vị quan hệ với ngân sách, chủ đầu tư, người
nộp thuế .......................................................................................................... 60
2.2.4. Phát triển hạ tầng kỹ thuật và công nghệ thông tin ............................. 60
Hình 2.9- 62
Bảng 2.4-  
quý IV/2018 ......................................................................................................... 63
Bảng 2.5-  ................. 64
Hình 2.10 -  ............... 64
Bảng 2.6-  ............ 65
2.2.5. Nguồn nhân lực cho ứng dụng công nghệ thông tin ............................ 66
Bảng 2.7-  ............................................ 67
Hình 2.11 -  .................................................. 67
Hình 2.12- 
- 2018 ...................................................................................................... 68
Hình 2.13-           
- 2018 .......................................................................................... 69
2.2.6. Công tác xây dựng chính sách ớng dẫn ứng dụng ng nghệ
thông tin .......................................................................................................... 70

 ...................................................................... 72
2.3.1. Kết quả đạt được .................................................................................. 72
2.3.2. Những hạn chế chủ yếu ........................................................................ 77
2.4.  ................. 86
2.4.1. Yếu tố khách quan ................................................................................ 86
2.4.2. Yếu tố chủ quan ................................................................................... 89
vi
          

 ........................................................................................... 94
            
-2023. ................................................................................................... 94
3.1.1. Mục tiêu phát triển Kho bạc nhà nước đến 2023 ................................. 94
3.1.2. Mục tiêu định hướng ứng dụng công nghệ thông tin đến 2023 của
hệ thống Kho bạc nhà nước ........................................................................... 94
3.1.3. Phương hướng hoạt động của Kho bạc nhà nước Tuyên Quang giai
đoạn 2019-2023. ............................................................................................. 97

........................................................ 97
3.2.1. Xây dựng hoàn thiện các hướng dẫn, quy định về ứng dụng công
nghệ thông tin ................................................................................................. 98
3.2.2. Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin ................................. 101
3.2.3. Hoàn thiện các phần mềm ứng dụng, tăng cường khai thác sử dụng
công tác hỗ trợ ............................................................................................. 107
3.2.4. Tăng cường hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin ............................. 110
 ................................................................................................................. 115
 ........................................................................................ 116
vii

STT


1
ANQP
An ninh quốc phòng
2
ATTT
An toàn thông tin
3
CBCC
Cán bộ công chức
4
CCHC
Cải cách hành chính
5
CNH-HĐH
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
6
CNTT
Công nghệ thông tin
7
CSDL
Cơ sở dữ liệu của ứng dụng
8
CTMT
Chương trình mục tiêu
9
CTUD
Chương trình ứng dụng
10
HTTT
Hạ tầng truyền thông
11
KBNN
Kho bạc nhà nước
12
LAN
Mạng cục bộ
13
LKB
Liên kho bạc
14
NSNN
Ngân sách nhà nước
15
TTT
Trung tâm tỉnh
16
TW
Trung ương
17
WAN
Mạng diện rộng
viii

Bảng 2.1- Phân loại cán bộ công chức KBNN Tuyên Quang ................................... 39
Bảng 2.2- Doanh số hoạt động KBNN Tuyên Quang từ năm 2014 - 2018.......... 44
Bảng 2.3- DANH SÁCH CÁC PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TẠI KBNN TUYÊN
QUANG ĐẾN 2018 .............................................................................................. 50
Bảng 2.4- Tổng hợp slượng thiết bị tin học tại KBNN Tuyên Quang đến quý
IV/2018 ................................................................................................................. 63
Bảng 2.5- Thiết bị tin học được cấp từ năm 2014 đến quý 4/2018 ...................... 64
Bảng 2.6- Phân bổ thiết bị KBNN Tuyên Quang đến tháng 12/2018 ................. 65
Bảng 2.7- Phân loại nhân lực CNTT năm 2018 ................................................ 67
ix

Hình 2.1- Trình độ cán bộ công chức KBNN Tuyên Quang năm 2018 .............. 40
Hình 2.2- Cơ cấu tổ chức của KBNN Tuyên Quang ........................................... 40
Hình 2.3- Mô hình quan hệ của KBNN Tuyên Quang ......................................... 42
Hình 2.4- Mô hình kiến trúc nghiệp vụ KBNN Tuyên Quang ............................. 43
Hình 2.5- Mô hình tích hợp ứng dụng .................................................................. 50
Hình 2.6- Ứng dụng triển khai qua các năm ........................................................ 55
Hình 2.7 Cơ cấu phần mềm ứng dụng ............................................................... 56
Hình 2.8 Phân bổ người sử dụng ....................................................................... 56
Hình 2.9- Thiết bị tin học được trang cấp theo các nguồn, đến quý IV/ 2018 .... 60
Hình 2.10 - So sánh số lượng thiết bị được cấp với tổng số thiết bị .................... 64
Hình 2.11 - Phân loại nguồn nhân lực CNTT ....................................................... 67
Hình 2.12- Các lớp đào tạo CNTT KBNN Tuyên Quang tham gia tổ chức từ
2014 - 2018 ........................................................................................................... 68
Hình 2.13- Số lượng CBCC KBNN Tuyên Quang được tham gia đào tạo CNTT
từ 2014 - 2018 ....................................................................................................... 69
1

1. 
Trong những năm gần đây, sự phát triển mạnh mẽ của Công nghệ thông
tin, cùng với nhiều ngành công nghệ cao khác, đã đang làm biến đổi sâu sắc
đời sống kinh tế, chính trị, văn hóa, hội của thế giới. Công nghệ thông tin với
sự phát triển của Internet đã làm cho thế giới trở nên “phẳng” hơn bình đẳng
hơn, tăng cường sự đoàn kết, gắn bó, hợp tác của các dân tộc trên toàn thế giới.
Việc ứng dụng và phát triển CNTT đã góp phần giải phóng sức mạnh vật chất, trí
tuệ tinh thần, thúc đẩy phát triển kinh tế đồng thời nâng cao chất lượng cuộc
sống của người dân.
KBNN một vị trí đặc biệt trong các cấu thành của hệ thống Tài chính
quốc gia, tham gia vào tất cả các giao dịch tài chính đóng vai trò người kiểm
soát quan trọng cuối cùng về quản quỹ của NSNN. Việc kiện toàn đưa
hệ thống KBNN đi vào hoạt động theo Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày
08/7/2015 của Thớng Chính phủ đã tiếp tục khẳng định được vị trí, vai trò
quan trọng của KBNN trong hệ thống Tài chính, đóng góp tích cực vào sự nghiệp
đổi mới lành mạnh hóa nền Tài chính quốc gia. Trong chiến ợc phát triển
của ngành, CNTT luôn được coi công cụ đắc lực. Đề án hiện đại hóa hệ thống
thông tin KBNN đến năm 2020 và kế hoạch 5 năm ứng dụng công nghệ thông tin
của KBNN giai đoạn 2011-2015 đã được Bộ Tài chính phê duyệt tại quyết định
số 1152/QĐ-BTC ngày 09/5/2012 khẳng định quy mô, vai trò nhiệm vụ của
công nghệ thông tin trong các đơn vị KBNN ngày càng trở nên quan trọng. Công
nghệ thông tin đã góp phần hiện đại hcông nghệ Kho bạc trên cba mặt: các
quy trình nghiệp vụ được cải tiến tổ chức một cách hoàn thiện hợp hơn,
phương thức tiến hành các nghiệp vụ hiện đại hơn phong cách làm việc của
cán bộ trở nên khoa học hơn.
Bên cạnh những mặt đạt được, ngành Kho Bạc nói chung Kho bạc nhà
nước Tuyên Quang luôn gặp nhiều khó khăn trong quá trình triển khai hoạt động
ứng dụng CNTT như các vấn đề về cơ chế, chính sách, vnhân lực CNTT, về
2
đầu tư, quản lý và sử dụng trang thiết bị, về khai thác-sử dụng các phần mềm ứng
dụng, về an toàn bảo mật hệ thống thông tin…Trước mục tiêu phấn đấu xây dựng
KBNN điện tử, hướng tới mục tiêu chung cải cách hành chính và xây dựng chính
phủ điện tử; ngành Kho Bạc cũng như Kho bạc nhà nước Tuyên Quang càng phải
chú trọng ứng dụng ng nghệ thông tin trong hoạt động của ngành. Chính
do đó tôi chọn đtài: "Một số giải pháp đẩy mạnh ứng dụng công nghệ
thông tin trong hoạt động tại Kho bạc nhà nước Tuyên Quang" làm luận văn
thạc sĩ Quản trị kinh doanh.
2. Tình hình 
Thời gian qua đã một số đề tài luận văn nghiên cứu các vấn đề có liên
quan đến việc ứng dụng CNTT trong các cơ quan Đảng Nhà nước từ trung
ương đến địa phương. Dưới đây là một số công trình:
- Ứng dụng công nghệ tin học trong quản lý của hthống kho bạc nhàớc
Việt Nam Thực trạng và giải pháp của tác giả Thị Mỹ Hạnh, Đại học Kinh
tế Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2007.
- Luận văn tiến sĩ: "Giải pháp đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong ngành
Thuế Việt Nam", của tác giả Nguyễn Minh Ngọc, Đại học Kinh tế quốc dân,
năm 2011.
- Luận văn cử nhân: “Đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong hệ thống Kho
bạc”, của Đặng Đức Mai, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
Nhưng phần lớn các đề tài, các nghiên cứu trên mang tính chất khái quát
chung, chưa đề cập đến việc giải quyết các bài toán cụ thể của việc ứng dụng
CNTT trong các cơ quan thuộc bộ máy nhà nước. Cho đến nay, vẫn chưa có công
trình nào nghiên cứu về ứng dụng CNTT trong hoạt động của hệ thống KBNN
các tỉnh, đặc biệt là trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. 
: Trên cơ sở nhận thức lý thuyết về công nghệ thông
tin ứng dụng công nghệ thông tin; nghiên cứu, đánh giá thực trạng ứng dụng
công nghệ thông tin trong hoạt động tại Kho bạc nhà nước Tuyên Quang, chỉ ra
3
thành công hạn chế cần khắc phục trên sở xác định đúng đắn nguyên nhân
của thực trạng, từ đó tìm giải pháp đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong
hoạt động của hệ thống Kho bạc nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
  : các nội dung ứng dụng công nghệ thông tin
trong hoạt động tại KBNN Tuyên Quang. Luận văn tiếp cận nghiên cứu về
ứng dụng CNTT trong các hoạt động tác nghiệp.
  : Luận văn chủ yếu đánh giá thực trạng ng dụng
CNTT trong hoạt động tại KBNN Tuyên Quang trong giai đoạn 2014-2018
đưa ra giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả ứng dụng CNTT trong quản hoạt
động tại KBNN Tuyên Quang giai đoạn 2019-2023.
4. 
Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của luận văn phương pháp thống kê,
phân tích, tổng hợp các số liệu tại KBNN Tuyên Quang trong quá trình thực hiện
ứng dụng CNTT, quan sát các hoạt động thực tiễn tại đơn vị từ đó phân tích đánh
giá những mặt tích cực và những mặt còn hạn chế.
5. 
Luận văn đã thực hiện một số nội dung và có những đóng góp mới sau:
- Hệ thống các tri thức luận về CNTT, ứng dụng CNTT trong hoạt
động của cơ quan nhà nước, làm rõ nội dung ứng dụng CNTT trong hoạt động tại
KBNN Tuyên Quang; làm các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình ứng dụng công
nghệ thông tin.
- Luận văn đi sâu nghiên cứu thực trạng ứng dụng CNTT trong hoạt động
tại KBNN tỉnh Tuyên Quang. Từ các phân ch, đánh giá thực trạng ứng dụng
CNTT tại đơn vị, luận văn xác định nguyên nhân bao gồm cả các yếu tố ảnh
hưởng, đưa ra các đề xuất giải pháp phù hợp thực tế của đơn vị để đẩy mạnh ứng
dụng CNTT trong hoạt động tại KBNN Tuyên Quang giai đoạn 2019-2023,
nhằm hướng tới mục tiêu hiện đại hóa ngành Kho bạc, xây dựng Kho bạc điện tử.
4
Các nghiên cứu của luận văn xuất phát từ luận thực tiễn ng dụng
CNTT trong hoạt động do đó có thể làm tài liệu tham khảo cho các quan trong
hệ thống KBNN.
6. 
Ngoài các trang bìa, mục lục, danh mục bảng biểu, danh mục các sơ đồ-
biểu đồ-hình vẽ, danh mục các từ viết tắt, các phần mở đầu và kết luận, danh mục
tài liệu tham khảo và phụ lục, luận văn chia làm 3 chương như sau:
- Chương 1: sở luận của việc ứng dụng CNTT trong hoạt động tại
Kho bạc nhà nước Tuyên Quang.
- Chương 2: Thực trạng việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt
động tại KBNN Tuyên Quang.
- Chương 3: Một số giải pháp đẩy mạnh ng dụng công nghệ thông tin
trong hoạt động tại Kho bạc nhà nước Tuyên Quang.
5
 
 KBNN TUYÊN QUANG
1.1. 
1.1.1. 
ng nghệ thông tin được hình thành từ khoa học y tính, đây một
khái niệm khá rộng, bao hàm nhiều khái niệm khác nhau bên trong (phần
mềm máy tính, hệ thống thông tin, phần cứng y tính, ngôn ngữ lập trình…).
CNTT ra đời với cách một ngành khoa học ứng dụng hiện đại, phát triển
qua nhiều thời kvới các quá trình từ khoa học máy tính đến Tin học CNTT.
Theo nghĩa rộng tổng quát nhất CNTT việc sử dụng công nghệ hiện đại vào
việc tạo ra, lưu trữ, truyền dẫn thông tin, xử lý, khai thác thông tin.
CNTT gồm tất cả các nhóm ngành công nghệ (sử dụng hệ thống y tính,
phần mềm, mạng ới Internet) được sử dụng cho việc xử phân phối dữ
liệu, lưu trữ, thu thập, trao đổi sử dụng thông tin dưới tất cả các hình thức dữ
liệu.
Việt Nam, CNTT được thể chế hóa từ Nghị quyết số 49/CP ngày 04
tháng 8 năm 1993 về "Phát triển CNTT ở Việt Nam trong những năm 90", luật
hóa thành văn bản Luật vào năm 2006.
Chỉ thị 58-CT/TW ngày 17/10/2000 của Bộ chính trị về “Đẩy mạnh ứng
dụng phát triển CNTT phục vụ sự nghiệp CNH-HĐH”, là cơ sở cho sự ra đời
của Luật Công nghệ thông tin, được Quốc Hội thông qua ngày 29/6/2006 theo
Nghị quyết số 67/2006/QH11- sở pháp cho mọi hoạt động ứng dụng
phát triển CNTT của đất nước.
Theo Luật Công nghệ thông tin thì Công nghệ thông tin tập hợp các
phương pháp khoa học, công nghệ công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất,
truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số ”.
Trong phạm vi nghiên cứu của luận văn, CNTT được hiểu theo khái niệm
CNTT của Luật Công nghệ thông tin m 2006.