1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
----------------------
NGUYN TH THU HUYN
KHO SÁT NGUN NGUYÊN LIU, NGHIÊN CU NÂNG CAO
HIU SUT TÁCH CHIT VÀ CHT LƯỢNG RUTIN T
N HOA HOÈ VIT NAM
LUN ÁN TIN SĨ K THUT
HÀ NI 2010
2
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
----------------------
NGUYN TH THU HUYN
KHO SÁT NGUN NGUYÊN LIU, NGHIÊN CU NÂNG CAO
HIU SUT TÁCH CHIT VÀ CHT LƯỢNG RUTIN T
N HOA HOÈ VIT NAM
Chuyên ngành: Quá trình và Thiết b Công ngh Hóa hc
Mã s: 62.52.77.01
LUN ÁN TIN SĨ K THUT
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC:
1. GS.TS PHM VĂN THIÊM
2. GS.TSKH PHAN ĐÌNH CHÂU
HÀ NI 2010
3
LI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cu ca riêng tôi. Các s liu, kết
qu nêu trong lun án là trung thc và chưa tng được ai công b trong bt k
công trình nào khác.
Hà Ni, ngày 09 tháng 12 năm 2010
Người cam đoan
Nguyn Th Thu Huyn
4
Li cm ơn
Tôi xin bày t lòng cm ơn sâu sc ti gia đình và bn bè, nhng người đã luôn
quan tâm, động viên và giúp tôi vượt qua mi khó khăn trong quá trình hc tp và
nghiên cu va qua.
Tôi xin bày t li chân thành cm ơn ti GS.TS Phm Văn Thiêm và GS.TSKH
Phan Đình Châu, nhng người Thy đã tn tình hướng dn, giúp đỡ cũng như to
điu kin thun li cho tôi trong sut quá trình nghiên cu.
Tôi xin chân thành cm ơn các thy cô B môn Quá trình Thiết b & Công ngh
hoá hc; B môn Hóa dược & Bo v Thc vt; Vin Đào to sau Đại hc ca
Trường ĐH Bách Khoa Hà Ni đã luôn quan tâm, giúp đỡ cũng như đóng góp ý
kiến giúp tôi hoàn thành lun án.
Tôi cũng xin chân thành cm ơn các đồng nghip ti Trung tâm Giáo dc và Phát
trin Sc ký; Trung tâm Công ngh Vt liu và Môi trường - Trường ĐH Bách
Khoa Hà Ni đã hết lòng quan tâm, to điu kin giúp tôi hoàn thành xut sc
nhim v được giao.
Cm ơn s phi hp và giúp đỡ ca PTN Vilas 335, PTN Nghiên cu và Phát
trin Công ngh Môi trường - Vin khoa hc và Công ngh Môi trường (ĐH Bách
Khoa Hà Ni), PTN Hóa vt liu (ĐH Khoa hc t nhiên), Phòng nghiên cu cu
trúc (Vin hóa hc, Vin Khoa hc và Công ngh Vit Nam) đã giúp tôi đo mt s
phđánh giá kết qu nghiên cu ca lun án.
Cui cùng xin cm ơn tt c các em sinh viên đã cùng tôi làm vic trong thi gian
qua. S quan tâm ca các em là ngun động lc ln lao giúp tôi vượt qua mi khó
khăn và luôn hướng v phía trước.
Hà Ni, ngày 09 tháng 12 năm 2010
NGƯỜI CM ƠN
Nguyn Th Thu Huyn
5
KÝ HIU MT S CH VIT TT
UV-VIS Quang ph hp th t ngoi kh kiến
1
H-NMR Cng hưởng t proton
13
C-NMR Cng hưởng t ht nhân
13
C
HPLC Sc ký lng cao áp
pre- HPLC Sc ký lng điu chế
GC-MS Sc ký khí - khi ph
SK Sc ký
SKC Sc ký ct
KLK Khi lượng khô
KLT Khi lượng tươi
DM Dung môi
CK Chân không
SPME Vi chiết pha rn
PTN Phòng thí nghim
MKL Mt khi lượng
PP Phương pháp
TL Trng lượng
KT Kết tinh
TCDĐ Tiêu chun dược đin
TCVN Tiêu chun Vit Nam
HIV Virut suy gim min dch người, gây bnh AIDS
ADP Ađenôzin điphosphat
ddA, ddA
1
, ddA
2
,
ddB
1
, ddG, ddG
1
Các dung dch A, B, G (ch s 1,2 ch cp độ pha
loãng)
S
peak
Din tích peak rutin thu được t phân tích HPLC
SS
max
Sai s ln nht
THF Tetra hydrofuran
6
DANH MC CÁC KÝ HIU TOÁN HC
q
1
, q
0
Lượng rutin phân hy, lượng rutin thô trích ly được, kg
q
lt
, q
tn
Lượng rutin trích ly được tính theo lý thuyết, thc nghim, kg
F
B mt tiếp xúc pha, m
2
R, N
A
Hng s khí (0,0821 atm/mol.độ), s Avogadro (6,023.10
23
)
η
Độ nht ca dung môi
r Bán kính tiêu chun khuếch tán
β
H s cp khi t pha rn vào pha lng
2l B dày tiu phân vt liu
D
n
, D H s khuếch tán ni, khuếch tán phân t, m
2
/h
δ Chiu dày lp biên khuếch tán
n
S phương sai
m
S ln lp
y
u
Giá tr đo được ti ln lp th u
s
2
i
Phương sai chung
s
2
ts
Phương sai tái sinh chung
f
i
S bc t do ca mu
f
ts
S bc do ca phương sai chung
s
ts
Sai s thí nghim (sai s tái sinh)
y
i
Giá tr thc nghim
i
y
Giá tr tính t hàm hi quy lý thuyết
t(p,f
2
) Tiêu chun Student tra bng mc có nghĩa p và bc t do lp f
2
Sb Độ lch chun ca phân b b
m S thc nghim lp ti tâm
0
a
y
Giá tr ca thc nghim lp th a
0
y
Giá tr trung bình cng ca các thc nghim lp
12
(, , )
F
pf f
Chun s fisher (mc có nghĩa p, bc t do dư f
1
= N-l, bc t do
7
lp f
2
= m-1)
l
S h s có nghĩa trong mô t thng kê
T Thi gian cn trích ly được 63,212% lượng rutin ti đa
K
tl
Hng s tc độ quá trình trích ly, kg/m
2
phút
K
ph
Hng s tc độ quá trình phân hy, kg/m
2
phút
K Lượng rutin ti đa trích ly được, kg
K
v
T l dung môi/pha rn, kg/kg hoc ml/g
K
1
Hàm lượng rutin ban đầu trong n hòe, %
K
2
Din tích b mt riêng pha trn, m
2
.kg
-1
K
cb
Hng s cân bng, kg ht hòe xay (hoc nghin)/kg dung môi
m Khi lượng ht hòe xay (hoc nghin), kg
Q Tng lượng rutin cha trong ht hòe xay (hoc nghin), kg
τ, t Thi gian trích ly (phút), thi gian bo qun (năm)
X
1
Thành phn tp cht trong n nguyên liu, %
X
2
Thành phn n hòe không đạt quy cách, %
A
Thành phn m trong hòe xay (nghin), %
σ
i
Phân b theo kích thước ca tp hp ht, %
ρ
h
Khi lượng riêng ca ht hòe xay (hoc nghin), kg/m
3
C
pha
, C
tính
Nng độ rutin pha và nng độ tính được qua phân tích HPLC
d Đường kính ht hòe xay (hoc nghin), cm
p Khi lượng quercetin thu được (g)
M
1
Khi lượng mu cc đại
k
1
,k
2
Hng s
r
1
Bán kính ct
L Chiu dài ct
K
1
H s phân b
0
ρ
Khi lượng riêng cht nhi
A
s
Din tích b mt cht hp th
d
P
Đường kính ht nhi
8
S
peak
Din tích peak
m
cn
Khi lượng cn chiết khô, g
m
Q
Khi lượng quercetin to thành, g
m
0
kh
Khi lượng bt n khô tuyt đối, g
m
tc
rut.
Khi lượng rutin thu được sau tinh chế, g
m
dm
Khi lượng dung môi, kg
V
dm
Th tích dung môi, ml
A
362,5
Độ hp th ca rutin ti bước sóng 362nm
S
peak
Din tích peak thu được qua phân tích HPLC
^
Y
Hàm mc tiêu (hiu sut trích ly rutin)
z
1
Biến thc ca thi gian trích ly rutin (phút)
z
2
Biến thc, biến mã ca t l lng/rn (ml/g)
z
3
Biến thc, biến mã ca vn tc khuy (vòng/phút)
Z
1
, Z
2
Độ tr kháng âm môi trường 1,2
x
1
Biến mã ca thi gian trích ly rutin
x
2
Biến mã ca t l lng/rn
x
3
Biến mã ca vn tc khuy
H
tn
(H
lt
) Hiu sut trích ly rutin t thc nghim (tính theo lý thuyết), %
H
td
Hiu sut trích ly rutin ti đa
H
TC
Hiu sut tinh chế rutin, %
HL
th
(HL
t
) Hàm lượng rutin thô (tinh), %
V
r
Th tích thiết b phn ng, m
3
N Năng sut thiết b trong 24h, m
3
t Độ chênh lch thi gian, năm
H
TC
Độ chênh lch hiu sut tinh chế
R H s phn x ca sóng siêu âm
9
DANH MC CÁC BNG
Bng 1.1: Tiêu chun dược đin rutin ca Đức, M, Liên Xô, Vit Nam ................ 45
Bng 3.1: Thành phn tp và độ m trong các mu hòe ........................................... 60
Bng 3.2: Phân b dng n trong mi mu nghiên cu ............................................ 60
Bng 3.3: Phân b kích thước trong mi tp hp ht hoè xay
1,2
(nghin) ................ 61
Bng 3.4: Khi lượng riêng ca ht hòe xay
1,2
(nghin) ướt .................................... 62
Bng 3.5: Các cu t định tính được trong phn chiết clorofoc ............................... 64
Bng 3.6: Các cu t định tính được trong phn chiết n-hexan ............................... 64
Bng 3.7: Các cu t định tính được trong phn chiết metanol ............................... 65
Bng 3.8: Các nhóm cht đã phát hin trong n hòe khô ......................................... 66
Bng 3.9: Thành phn tinh du n và hoa hòe .......................................................... 68
Bng 3.10: Thành phn rutin trong n hòe mt s vùng (PP TL) ............................ 72
Bng 3.11: Độ hp th ca dung dch rutin chun .................................................... 74
Bng 3.12: Thành phn rutin trong n hòe mt s vùng (PP UV-VIS) .................... 76
Bng 3.13: Thành phn rutin trong n hòe mt s vùng (PP HPLC) ....................... 77
Bng 3.14: Tng kết thành phn rutin
trong n hoè theo ba phương pháp ............... 79
Bng 3.15: Phương sai theo kết qu phân tích trng lượng
*
.................................... 81
Bng 3.16: Phương sai theo kết qu phân tích UV-VIS
*
.......................................... 82
Bng 3.17: Phương sai theo kết qu phân tích HPLC
*
............................................. 83
Bng 3.18: Thành phn rutin trong các dng n hoè ................................................ 84
Bng 3.19: Độ gim rutin trong n hòe theo thi gian bo qun ............................. 85
Bng 3.20: Điu kin kho sát quá trình trích ly rutin bng nước ............................ 87
Bng 3.21: Kết qu nh hưởng ca K
v
, τ và T
0
đến quá trình trích ly ...................... 87
Bng 3.22: Kết qu trích ly rutin bng nước và dung dch kim (NaOH, pH
= 8) ... 90
Bng 3.23: Kết qu trích ly rutin dưới tác động ca sóng vi ba và siêu âm ............. 91
Bng 3.24: Kho sát nh hưởng ca C
NaOH
, τ
ngâm
, pH
đến quá trình trích ly ............ 93
Bng 3.25: Kết qu trích ly rutin bng NaOH ti điu kin ti ưu ........................... 97
Bng 3.26: nh hưởng ca nng độ borax đến quá trình trích ly rutin .................... 97
Bng 3.27: Kết qu xác định pH cho dung môi và pha trích .................................... 99
10
Bng 3.28: nh hưởng pH đến lượng rutin kết ta ................................................ 101
Bng 3.29: nh hưởng thi gian trích ly đến lượng rutin ...................................... 101
Bng 3.30. Kết qu phân tích kim loi xác định Na, B, Ca trong rutin .................. 103
Bng 3.31: Kết qu trích ly rutin trong cn (có/không siêu âm) ............................ 104
Bng 3.32: Kết qu trích ly trong các dung môi dùng siêu âm .............................. 106
Bng 3.33: Kết qu tng kết các quá trình trích ly rutin (K
v
= 20) ........................ 108
Bng 3.34: Kế hoch thc nghim bc mt hai mc ti ưu ................................... 109
Bng 3.35: Kết qu quy hoch thc nghim trích ly rutin có khuy trn ............... 110
Bng 3.36: Kết qu trích ly rutin s dng siêu âm và khuy trn .......................... 112
Bng 3.37: nh hưởng ca độ mn nguyên liu đến quá trình trích ly rutin .......... 113
Bng 3.38. Kết qu tính toán K
v
(vi m
Hòe
= 0,01kg) ............................................. 114
Bng 3.39: Kết qu trích ly rutin khi K
v
thay đổi ................................................... 114
Bng 3.40: Hiu sut trích ly và hàm lượng rutin tn s 25kHz và 30kHz ......... 115
Bng 3.41: Kết qu quá trình trích ly rutin K
v
=15,836kg/kg .............................. 117
Bng 3.42: Kết qu kim chng mô hình K
v
= 11,877kg/kg ............................... 118
Bng 3.43: Din tích b mt riêng ca tp hp ht theo phân b (i=1÷6) .............. 119
Bng 3.44: nh hưởng ca K
v
đến quá trình trích ly rutin 30kHz ...................... 120
Bng 3.45: Lượng rutin trích ly theo thc nghim và mô hình .............................. 122
Bng 3.46: K
X
và T
X
ca mô hình trích ly ht xay
2
35Hz, 30kHz, 25kHz .......... 122
Bng 3.47: Các thông s và mô hình trích ly siêu âm ht hòe xay
2
....................... 123
Bng 3.48: Các thông s và mô hình trích ly ht nghin, xay
1,2
25kHz .............. 125
Bng 3.49: Các thông s mô hình trích ly rutin khuy trn và trong lò vi sóng .... 128
Bng 3.50: Kế hoch nghiên cu tinh chế rutin theo mc tiêu ............................... 130
Bng 3.51: Kết qu tinh chế rutin trong các dung môi ........................................... 130
Bng 3.52: Kết qu tinh chế rutin trong h các dung môi ...................................... 131
Bng 3.53: Kết qu phân tích các dung môi sau ra gii trên ct .......................... 133
Bng 3.54: Kết qu tinh chế rutin trên sc ký ct ................................................... 133
Bng 3.55: Kết qu ct phân đon theo peak rutin ................................................ 137
Bng 3.56: Hàm lượng rutin các phân đon sau ct peak .................................... 137
11
Bng 3.57: Kết qu điu chế rutin phân đon th 3 ............................................... 138
Bng 3.58: Mt s thông s ca rutin sn phm trước và sau tinh chế .................. 139
Bng 3.59: Kết qu gii ph
1
H-NRM ( MeOD, 500MHz) ca rutin .................... 140
Bng 3.60: Kết qu gii ph
13
C-NRM, 2D-HMQC, 2D-HMBC ca rutin ........... 141
DANH MC CÁC HÌNH
Hình 1.1: Cây Sophora japonica L. .......................................................................... 18
Hình 1.2: Phân b nng độ trong các pha ca quá trình chuyn khi rn- lng ....... 30
Hình 1.3: S thay đổi nng độ rutin gn b mt ht ................................................. 31
Hình 1.4: Xác định tc độ quá trình trích ly rn - lng............................................. 31
Hình 1.5: S thay đổi tc độ kết tinh (m) theo thi gian (t) ..................................... 34
Hình 1.6: Độ hoà tan tương đối ca rutin trong nước ............................................... 38
Hình 1.7: Độ hoà tan tương đối ca rutin trong dung dch etanol ............................ 38
Hình 3.1: Ph UV-VIS cn Soxhlet ( trên) và ph rutin chun (0,075mg/ml) ....... 73
Hình 3.2: Ph 3D ca dung dch rutin chun (HPLC) .............................................. 73
Hình 3.3: Đường chun rutin trên máy UV-VIS ...................................................... 74
Hình 3.4: Đường chun và s liu đường chun rutin phân tích trên HPLC............ 75
Hình 3.5: Quan h gia K
v
và lượng rutin thu được ................................................. 88
Hình 3.6: Quan h gia thi gian trích ly và lượng rutin ......................................... 88
Hình 3.7: Quan h gia nhit độ trích ly và lượng rutin .......................................... 89
Hình 3.8: Hiu sut trích ly rutin bng nước và kim (NaOH, pH
= 8) 126
0
C ... 90
Hình 3.9: nh hưởng ca sóng siêu âm và sóng vi ba đến q
tn
.................................. 92
Hình 3.10: nh hưởng ca τ ngâm trích đến lượng rutin trích ly ............................ 94
Hình 3.11: nh hưởng ca nng độ NaOH đến lượng rutin trích ly ........................ 94
Hình 3.12: nh hưởng ca pH đến lượng rutin trích ly ............................................ 95
Hình 3.13: nh hưởng ca pH (1÷6) đến hàm lượng rutin thô ................................ 95
Hình 3.14: nh hưởng nng độ borax đến lượng rutin trích ly ................................ 98
Hình 3.15: nh hưởng thi gian trích đến lượng rutin trích ly ............................. 102
Hình 3.16: Kết qu trích ly rutin bng cn (không/ có siêu âm) ............................ 105
12
Hình 3.17: Thi gian và lượng rutin trích ly (không/có siêu âm) ........................... 105
Hình 3.18: Trích ly siêu âm rutin trong mt s dung môi ..................................... 106
Hình 3.19: nh hưởng ca siêu âm và khuy trn đến quá trình trích ly ............... 113
Hình 3.20: Đồ th q
tn
và q
lt
K
v
= 15,836kg/kg, 30kHz (SS
max
= 8,3%) ............... 117
Hình 3.21: Kim chng mô hình K
v
= 11,877 kg/kg, 30kHz ( SS
max
= 4,4%) .... 118
Hình 3.22: nh hưởng ca K
v
đến quá trình trích ly siêu âm 30kHz .................. 120
Hình 3.23: Đồ th ca q
tn
và q
lt
theo thi gian các K
v
(30kHz) ........................... 120
Hình 3.24: Đồ th q = f(ln(t)) K
v
=15,836 (kg/kg) ti 35kHz, 25kHz, 30kHz ...... 121
Hình 3.25: Đồ th so sánh q
tn
và q
lt
K
v
= 15,836kg/kg, 35kHz (SS
max
= 4,5%) .. 124
Hình 3.26: Đồ th so sánh q
tn
và q
lt
K
v
= 15,836kg/kg, 25kHz (SS
max
= 6,7%) .. 124
Hình 3.27: Sc ký đồ rutin trước (a) và sau (b) đánh du ct phân đon .............. 136
Hình 3.28: Sc ký đồ ca rutin sau tinh chế trên pre-HPLC ln th 1 ................... 138
Hình 3.29: Sc ký đồ ca rutin sau tinh chế trên pre-HPLC ln th 2 ................... 138
Hình 3.30: Công thc cu to ca rutin sn phm theo kết qu gii ph ............... 142
DANH MC CÁC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 3.1: Quy trình nghiên cu chung .................................................................... 57
Sơ đồ 3.2: Sơ đồ công ngh trích ly rutin bng nước vôi - borax ........................... 102
Sơ đồ 3.3: Sơ đồ khi tính toán ti ưu quá trình trích ly rutin ................................ 109
Sơ đồ 3.4: Sơ đồ công ngh tinh chế rutin .............................................................. 131
DANH MC CÁC PH LC
Ph lc A: Ph và kết qu định lượng rutin trong n hoè ....................................... 155
Ph lc B: Ph GC-MS phân tích thành phn n hòe ............................................ 163
Ph lc C: Phđồ th phn trích ly rutin ........................................................... 165
Ph lc D: Phn mm quy hoch thc nghim ...................................................... 168
Ph lc E: Phn tinh chế rutin ................................................................................ 178
Ph lc F: Ph phân tích cu trúc và kim loi ca rutin ......................................... 183
Ph lc G: Thiết b s dng, nguyên liu và sn phm .......................................... 199
13
MC LC
KÝ HIU MT S CH VIT TT ........................................................................ 1
DANH MC CÁC KÝ HIU TOÁN HC ............................................................... 6
DANH MC CÁC BNG .......................................................................................... 9
DANH MC CÁC HÌNH ......................................................................................... 11
DANH MC CÁC SƠ ĐỒ ....................................................................................... 12
DANH MC CÁC PH LC .................................................................................. 12
MC LC ................................................................................................................. 13
M ĐẦU ................................................................................................................... 17
CHƯƠNG 1: TNG QUAN ..................................................................................... 18
1.1. N hòe, rutin trong khoa hc và đời sng .......................................................... 18
1.1.1. Cây hòe Vit Nam và trên thế gii .............................................................. 18
1.1.1.1. Thành phn và ng dng ca cây hòe trong đời sng con người ........ 20
1.1.1.2. Tình hình nghiên cu và s dng n hòe ............................................ 21
1.1.2. Rutin và các nghiên c
u đánh giá ................................................................... 24
1.1.2.1. Gii thiu chung v rutin ..................................................................... 24
1.1.2.2. Tm quan trng ca rutin trong nn y dược c truyn và hin đại ..... 26
1.1.2.3. Ngun nguyên liu sn xut rutin ........................................................ 28
1.2. Trích ly, tinh chế và thc trng sn xut rutin ................................................... 30
1.2.1. Cơ chế quá trình trích ly và tinh chế rutin ...................................................... 30
1.2.1.1. Trích ly rutin khi nguyên liu ............................................................ 30
1.2.1.2. Tách rutin khi pha trích ..................................................................... 34
1.2.1.3. Tinh chế rutin ...................................................................................... 34
1.2.2. Tng kết các quá trình trích ly, tinh chế rutin cơ bn ..................................... 35
1.2.2.1. Sơ lược kết qu ca các nghiên cu .................................................... 35
1.2.2.2. Các phương pháp trích ly rutin ............................................................ 37
1.2.3. Tình hình nghiên cu sn xut và tiêu th
rutin Vit Nam .......................... 39
1.2.3.1. Tình hình nghiên cu và sn xut rutin ............................................... 39
1.2.3.2. Tình hình tinh chế và tiêu th rutin ..................................................... 41
14
1.2.3.3. Nhn định chung v thc trng sn xut rutin Vit Nam ................. 43
1.3. Yêu cu cht lượng và phương pháp đánh giá rutin .......................................... 43
1.3.1. Tiêu chun dược đin quy định cho rutin ....................................................... 43
1.3.2. Các phương pháp định tính, định lượng rutin ................................................. 46
1.3.2.1. Đinh tính rutin ..................................................................................... 46
1.3.2.2. Định lượng rutin .................................................................................. 46
CHƯƠNG 2: NGUYÊN VT LIU, THIT B VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CU .......................................................................................................................... 49
2.1. Nguyên vt liu, dng c ................................................................................... 49
2.1.1. Vt liu, dung môi, hóa cht chính s dng .................................................... 49
2.1.2. Thiết b
và dng c chính ................................................................................ 49
2.1.3. Thu thp nguyên liu nghiên cu .................................................................... 50
2.2. Phương pháp nghiên cu .................................................................................... 51
2.2.1. Đánh giá n hòe nguyên liu ........................................................................... 51
2.2.2. Nghiên cu quá trình trích ly rutin .................................................................. 52
2.2.3. Nghiên quá trình tinh chế rutin cht lượng cao ............................................... 56
2.2.4. Đánh giá cht lượng rutin sn phm ............................................................... 56
CHƯƠNG 3: THC NGHIM, KT QU VÀ BÀN LUN ................................ 57
3.1. Đánh giá tr lượng và cht lượng n hòe Vit Nam .......................................... 58
3.1.1. Điu tra cơ bn v tr lượng n hòe ............................................................... 58
3.1.2. Đánh giá mt s thông s chính ca h
mu nghiên cu ............................... 59
3.1.2.1. Xác định tp cht, độ m và n không đạt quy cách .......................... 59
3.1.2.2. Xác định phân b ca tp hp ht hoè sau xay, nghin ...................... 60
3.1.2.3. Xác định khi lượng riêng ca ht hòe xay
1,2
(nghin) ướt ................ 61
3.1.3. Nghiên cu thành phn hóa hc n hòe Vit Nam ......................................... 62
3.1.3.1. Định tính mt s nhóm cht trong n hoè khô .................................... 62
3.1.3.2. Xác định thành phn tinh du n và hoa hoè ...................................... 67
3.1.4. Đánh giá thành phn rutin trong n hòe Vit Nam ......................................... 71
3.1.4.1. Định lượng rutin trong n hòe các vùng trng chính ....................... 71
15
3.1.4.2. Đánh giá các phương pháp phân tích hàm lượng rutin ....................... 81
3.1.4.3. Định lượng rutin trong mt s dng n ............................................... 84
3.1.4.4. Định lượng rutin trong n hòe theo thi gian bo qun ...................... 85
3.2. Nghiên cu công ngh trích ly rutin cht lượng cao .......................................... 85
3.2.1. Nghiên cu kho sát các dung môi trích ly rutin ............................................ 86
3.2.1.1. Trích ly rutin bng dung môi nước ...................................................... 86
3.2.1.2. Trích ly rutin bng dung dch NaOH nhit độ thường ..................... 92
3.2.1.3. Trích ly rutin dùng nước vôi trong kết hp vi Borax ........................ 97
3.2.1.4. Nghiên cu quá trình trích ly rutin trong dung môi etanol ............... 104
3.2.1.5. So sánh quá trình trích ly rutin siêu âm trong các dung môi ............. 105
3.2.2. La chn dung môi và công ngh trích ly .................................................... 107
3.2.3. Nghiên cu công ngh trích ly rutin có tr giúp khuy trn ......................... 108
3.2.3.1. T
i ưu hóa quá trình trích ly rutin ..................................................... 108
3.2.3.2. Áp dng tìm điu kin ti ưu quá trình trích ly rutin có khuy trn . 110
3.2.4. Nghiên cu công ngh trích ly rutin có tr giúp siêu âm.............................. 111
3.2.4.1. So sánh quá trình trích ly rutin siêu âm và khuy trn ...................... 112
3.2.4.2. Kho sát các yếu t nh hưởng đến trích ly siêu âm ......................... 113
3.2.5. Xây dng mô hình động hc và xác định các thông s ca mô hình cho quá
trình trích ly rutin ................................................................................................ 116
3.2.5.1. Mô hình động hc ca quá trình trích ly siêu âm rutin ..................... 116
3.2.5.2. Mô hình động hc quá trình trích ly rutin có tr giúp ca sóng vi ba
(lò vi sóng) và khuy trn ............................................................................... 126
3.3. Nghiên cu công ngh tinh chế rutin ............................................................... 128
3.3.1. Nghiên cu tinh chế rutin bng phương pháp kết tinh li ............................. 130
3.3.2. Tinh chế bng sc ký ct ............................................................................... 132
3.3.3. Tinh chế rutin bng sc ký lng điu chế ...................................................... 134
3.3.3.1. Tính toán thông s quá trình điu chế ............................................... 134
3.3.3.2. Xác định điu kin điu chế trên thiết b Pre-HPLC 1100 ................ 135
3.3.3.3. Kết qu điu chế rutin trên h thng điu chế Pre-HPLC 1100 ........ 136
16
3.3.4. Đánh giá cht lượng rutin sau các quá trình tinh chế .................................... 139
3.3.4.1. Đánh giá nguyên liu và các sn phm ............................................. 139
3.3.4.2. Phân tích cu trúc rutin sn phm ..................................................... 139
KT LUN ............................................................................................................. 143
DANH SÁCH CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG B ............................................. 144
TÀI LIU THAM KHO ....................................................................................... 146
PH LC ................................................................................................................ 155