1
TRƯỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
Khoa Sư phm k thut
---------------------
BÀI GING MÔN HC
TÂM LÝ HC ĐẠI CƯƠNG
Người biên son: Ths. Dương Th Kim Oanh
HÀ NI – 2009
2
MC TIÊU MÔN HC
1. Cung cp cho sinh viên h thng tri thc cơ bn v Tâm lý hc đại cương dưới góc độ
quan đim duy vt bin chng và duy vt lch s làm cơ s nghiên cu các lĩnh vc
khác ca Tâm lý hc.
2. Bước đầu biết vn dng các tri thc Tâm lý hc vào rèn luyn bn thân mình và vào
công tác dy hc, giáo dc hc sinh các trường cao đẳng và d
y ngh.
3
MC LC
Chương 1: Tâm lý hc là mt khoa hc 7
I. Tâm lý hc nghiên cu cái gì? 7
1.Tâm lý hc là gì? 7
2.Vài nét lch s hình thành, phát trin Tâm lý hc 7
II. Đối tượng và nhim v ca Tâm lý hc 8
III. Bn cht hin tượng tâm lý 9
IV. Phân loi các loi hin tượng tâm lý người 10
V. Phương pháp nghiên cu tâm lý 11
1. Nguyên tc phương pháp lun ca vic nghiên cu tâm 11
2. Phương pháp nghiên cu tâm lý 12
Câu hi ôn tp 16
Chương 2: Hot độ
ng, giao tiếp và s hình thành phát trin tâm lý 17
I. Cơ s t nhiên ca tâm lý người 17
II. Hot động và tâm lý 19
1. Khái nim hot động 19
2. Đặc đim hot động 20
3. Cu trúc hot động 21
4. Phân loi hot động 22
5. Vai trò ca hot động đối vi s phát trin tâm lý 23
II. Giao tiếp và tâm lý 23
1. Khái nim giao tiếp 23
2. Chc năng giao tiếp 23
3. Phân loi giao tiếp 24
4. Phương tin giao tiếp 25
5. Vai trò ca giao tiế
p đối vi s phát trin tâm lý 25
Câu hi ôn tp 26
Chương III: S hình thành và phát trin tâm lý, ý thc 27
I. S hình thành và phát trin tâm lý 27
1. S hình thành và phát trin tâm lý v phương din loài 27
2. S hình thành và phát trin tâm lý v phương din cá th 29
4
II. S hình thành và phát trin ý thc 30
1. Khái nim ý thc 30
2. S hình thành và phát trin ý thc v phương din loài 31
3. S hình thành và phát trin ý thc v phương din cá th 32
4. Các cp độ ý thc 33
Câu hi ôn tp 35
Chương IV: Hot động nhn thc 36
A. Đặc đim ca hot động nhn thc 36
B. Nhn thc cm tính 37
I. Cm giác 37
1. Khái nim cm giác 37
2. Các quy lut cơ b
n ca cm giác 38
3. Phân loi cm giác 40
II. Tri giác 42
1. Khái nim tri giác 42
2. Quan sát và năng lc quan sát 43
3. Các quy lut cơ bn ca tri giác 43
4. Phân loi tri giác 47
C. Nhn thc lý tính 48
I. Tư duy 48
1. Khái nim tư duy 48
2. Các giai đon ca quá trình tư duy 50
3. Các thao tác cơ bn ca tư duy 51
4. Phân loi tư duy 52
II. Tưởng tượng 52
1. Khái nim tưởng tượng 53
2. Các cách sáng to trong tưởng tượng 55
3. Phân loi tưởng tượng 56
D. Ngôn ng 57
I. Khái nim ngôn ng
57
II. Vai trò ca ngôn ng đối vi hot động nhn thc 58
III. Phân loi ngôn ng 60
5
E. Trí nh 61
I. Khái nim trí nh 61
II. Các quá trình cơ bn ca trí nh 62
III. Quên và cách chng quên 64
Câu hi ôn tp 66
Chương V: Nhân cách và s hình thành nhân cách 67
I. Khái nim nhân cách 67
1. Mt s khái nim liên quan ti nhân cách 67
2. Nhân cách 67
3. Đặc đim ca nhân cách 68
4. Cu trúc ca nhân cách 70
II. Các phm cht ca nhân cách 71
1. Tình cm 71
2. ý chí và hành động ý chí 74
III. Các thuc tính tâm lý ca nhân cách 77
1. Xu hướng 77
2. Tính cách 80
3. Khí cht 81
4. Năng lc 83
IV. Các yếu t nh hưởng đến s
hình thành và phát trin nhân cách 85
1. Yếu t bm sinh - di truyn 85
2. Yếu t môi trường 85
3. Yếu t cá nhân 88
Câu hi ôn tp 90
Tài liu tham kho 91
6
Chương I: TÂM LÝ HC LÀ MT KHOA HC
I. Tâm lý hc nghiên cu cái gì?
1. Tâm lý hc là gì?
Trong tiếng Latinh Tâm lý hc là t ghép ca hai t: Psycho là tinh thn, linh hn;
Logos là khoa hc do đó có th hiu Tâm lý hc là khoa hc v các hin tượng tinh thn.
2. Vài nét v lch s hình thành khoa hc tâm lý
T xa xưa loài người đã quan tâm ti các hin tượng tâm lý.
- Trong các di ch ca người nguyên thy đã thy nhng bng c ch
ng t đã có
quan nim v cuc sng ca hn, phách sau cái chết ca th xác.
- Nhng văn bn đầu tiên ca loài người đã có nhng nhn xét v tính cht ca hn,
đã có ý tưởng tin khoa hc v tâm lý.
- Khng T (551 đến 479 TCN) Trung Quc đã có nhng nhn xét sâu sc v mi
quan h gia trí nh và tư duy.
- G
n 1 thế k sau đó, nhà hin triết Hy Lp c đại Xôcrat (469-399 TCN) đã tuyên
b câu châm ngôn ni tiếng Hãy t biết mình đãđây được coi là s định hướng
t giác đầu tiên v tâm lý hc trong triết hc.
- Aritxtt (384-322 TCN)- người đầu tiên viết cun sách Bàn v hn . Đây là cun
sách có h thng đầu tiên v tâm lý.
- Nhiu thế k sau đó, tâm lý h
c vn còn gn lin vi triết hc và chưa có tên gi
tâm lý hc.
- Đến thế k 18, thut ng Tâm lý hc mi xut hin trong tác phm Tâm lý hc
kinh nghim (1732) và Tâm lý hc lý trí (1734) ca nhà triết hc Đức Wolf.
- Năm 1879 khi Wundt ln đầu tiên thành lp Leipzig (Đức) mt phòng thí
nghim tâm hc (thc cht là sinh lý-tâm lý) thì tâm lý hc mi được coi là mt
khoa hc độc l
p vi triết hc, có đối tượng nghiên cu, có chc năng, nhim v
riêng.
- Vào đầu thế k 20 xut hin ba hc thuyết mi trong tâm lý hc là hc thuyết hành
vi ch nghĩa, hc thuyết Freud và hc thuyết Ghestal. C ba hc thuyết này đều có
nhng giá tr nht định trong lch s tâm lý hc. Sai lm ca ba hc thuyết này là
s dng nhng chân lý cc b
m nguyên lý ph quát cho khoa hc tâm lý. Vì thế
h vn không thành công trong vic tìm đối tượng đích thc ca tâm lý hc.
7
- Khong năm 1925, nh vn dng phương pháp lun duy vt bin chng và duy vt
lch s vào khoa hc tâm lý, tâm lý hc mi xác định được đối tượng nghiên cu
ca mình mt cách đúng đắn. Công lao này thuc v các nhà lý lun macxit xut
sc trong tâm lý hc như L.X.Vưgôtxki, X.L.Rubinstêin, A.N.Lêônchiep…
II. Đối tượng, nhim v ca Tâm lý hc
1. Đối tượng
Đối tượng ca tâm lý hc là các hin t
ượng tâm lý vi tư cách là mt hin tượng tinh
thn do thế gii khách quan tác động vào não con người sinh ra, gi chung là các hot động
tâm lý. Tâm lý hc nghiên cu s hình thành, vn hành và phát trin ca các hot động tâm lý
2. Nhim v
Nhim v cơ bn ca Tâm lý hc là nghiên cu bn cht hin tượng tâm lý, các quy
lut ny sinh và phát trin tâm lý, cơ chế din biến và th hin tâm lý, quy lut v mi quan h
ca các hin tượng tâm lý. C th, Tâm lý hc nghiên cu:
- Nhng yếu t khách quan, ch quan nào đã to ra tâm lý người.
- Cơ chế hình thành, biu hin ca hot động tâm lý.
- Tâm lý con người hot động như thế nào?
- Chc năng, vai trò ca tâm lý đối vi hot động ca con người.
Có th nêu lên các nhim v c th ca tâm lý hc như sau:
-
Nghiên cu bn cht ca hot động tâm lý c v mt s lượng và cht lượng.
- Phát hin các quy lut hình thành và phát trin tâm lý.
- Tìm ra cơ chế ca các hin tượng tâm lý.
Trên cơ s nghiên cu, tâm lý hc đưa ra cá bin pháp hu hiu cho vic hình thành,
phát trin tâm lý.
III. Bn cht hin tượng tâm lý
1. Tâm lý là s phn ánh hin thc khách quan ca não
Đây là lun đim quan tr
ng để phân định tâm lý hc duy vt và tâm lý hc duy tâm.
Lun đim này khng định có 2 yếu t quyết định s hình thành tâm lý người là não
và hin thc khách quan.
Tt c các quá trình tâm lý t đơn gin đến phc tp đều xut hin trên cơ s hot
động ca não. Không có não thì không có hin tượng tâm lý người.
Hin tượng tâm lý người có ngun gc là thế gii khách quan. Ni dung ca hin
t
ượng tâm lý người do hin thc khách quan quyết định.
Kết lun sư phm
8
Tâm lý người có ngun gc là thế gii khách quan, vì vy khi nghiên cu cũng như
hình thành, ci to tâm lý người phi nghiên cu hoàn cnh trong đó con người sng và hot
động.
2. Tâm lý mang tính ch th
Khi phn ánh cùng mt đối tượng trong thế gii khách quan mi cá nhân đều có các
hình nh tâm lý khác nhau. Điu này là vì mi cá nhân phn ánh đối tượng đó thông qua lăng
kính ch quan ca mình.
Nguyên nhân ca hin tượng này là do cu to não ngườ
i ca tng cá nhân khác nhau;
mi cá nhân có điu kin, hoàn cnh sng khác nhau...
Kết lun sư phm
Tâm lý người mang tính ch th, vì vy trong dy hc - giáo dc cũng như trong quan h ng
x phi chú ý ti nguyên tc đối x cá bit.
3. Tâm lý người có bn cht xã hi - lch s
Tâm người có bn cht xã hi:
+. Tâm lý người có ngun gc xã hi: Tâm lý người ch được hình thành trong điu kin môi
trường xã hi; trong điu kin con người sng và hot động như mt thành viên ca xã hi.
+. Tâm lý người có ni dung xã hi: Tâm lý người phn ánh các mi quan h xã hi mà người
đó có như quan h giai cp, đạo đức, pháp quyn…
Tâm người có bn cht lch s:
Do xã hi luôn vn động và biến đổi không ngng,
khi xã hi thay đổi, tâm lý con người cũng thay đổi vì vy tâm lý người có bn cht lch s.
Kết lun sư phm: Tâm lý người là sn phm ca hot động và giao tiếp vì thế phi t
chc các hot động và quan h giao tiếp để nghiên cu s hình thành và phát trin tâm lý
người.
IV. Phân loi các hin tượng tâm lý người
rt nhi
u cách phân loi hin tượng tâm lý.
1. Hin tượng tâm lý cá nhân vi hin tượng tâm lý xã hi
Tâm lý cá nhân điu hành hành động và hot động ca cá nhân ngươif có tâm lý đó thì
ch phn ánh hin thc khách quan trong hot động ca người đó mà thôi. Nhưng mt hot
động thường có nhiu người cùng tham gia, t mt nhóm nh cho đến nhng cng đồng xã
hi rng ln vi nhiu kích thước khác nhau. Hin tượ
ng tâm lý ny sinh trong trường hp đó
s điu hành nhng hành động, hot động tương đối ging nhau ca c cng đồng người y và
cũng phn ánh hin thc khách quan bao hàm trong hot động này mt cách tương đối ging
9
nhau. Đó là nhng hin tượng tâm lý xã hi. (Phong tc, tp quán, hin tượng mt, tin đồn
…).
2. Hin tượng tâm lý có ý thc và hin tượng tâm lý chưa được ý thc
Nói hin tượng tâm lý ny sinh trong đầu óc, trong ch quan ta không có nghĩa là ta
biết tt c các hin tượng đó. Chúng ta ch biết rõ rt ít hay nhiu, toàn b hay c b hin
tượng tâm lý có ý thc mà thôi.
Nhng hin tượng tâm lý thuc lo
i khác gi là hin tượng tâm lý chưa được ý thc
thì nói chung không được ta biết đến, ta không có thái độ đối vi nó, không có d kiến v
mc dù bng cách nào đó chúng vn tham gia điu hành mi hot động ca ta.
3. Phân chia các hin tượng tâm lý theo thi gian tn ti và v trí tương đối ca chúng
trong nhân cách
Theo tiêu chí này, người ta phân chia các hin tượng tâm lý thành ba loi chính :
Th nht
: Các quá trình tâm lý
hin tượng tâm lý din ra trong thi gian tương đối ngn (vài giây đến vài gi), có
m đầu, phát trin và kết thúc.
ba loi quá trình tâm lý :
- Quá trình nhn thc : Gm các quá trình như cm giác, tri giác, tư duy,
tưởng tượng…
- Quá trình cm xúc : Thích, ghét, d chu, khó chu, yêu thương, khinh b,
căm thù…
- Quá trình ý chí
Th hai
: Các trng thái tâm lý
hin tượng tâm lý din ra trong thi gian tương đối dài (vài mươi phút đến hàng
tháng) thường ít biến động nhưng li chi phi mt cách căn bn các quá trình tâm lý đi kèm
vi nó. Ví d như s chú ý, tâm trng, s ghanh đua…
Th ba
: Các thuc tính tâm lý
hin tượng tâm lý hình thành lâu dài và kéo dài rt lâu, có khi sut đời và to thành
nét riêng ca nhân cách, chi phi các quá trình và trng thái tâm lý ca người y: tính tình,
tính nết, thói quen, quan đim, hng thú, lý tưởng sng…
V. Phương pháp nghiên cu tâm lý
1. Nguyên tc phương pháp lun ca vic nghiên cu tâm lý
1.1. Nguyên tc quyết định lun duy vt bin chng
10
Nguyên tc này khng định tâm lý có ngun gc là thế gii khách quan tác động vào
b não con người thông qua “lăng kính ch quan” ca con người. Tâm lý định hướng, điu
khin, điu chnh hot động, hành vi ca con người tác động tr li thế gii, trong đó yếu t
xã hi là quan trng nht. Vì vy, khi nghiên cu tâm lý con người cn thm nhun nguyên
tc quyết định lun duy vt bi
n chng.
1.2. Nguyên tc thng nht tâm lý, ý thc, nhân cách vi hot động
Hot động là phương thc hình thành, phát trin và th hin tâm lý, ý thc, nhân cách;
đồng thi tâm lý, ý thc và nhân cách cũng tác động tr li hot động. Do đó, hot động và
tâm lý, ý thc, nhân cách thng nht vi nhau.
Nguyên tc này cũng khng định, tâm lý luôn luôn vn động và phát trin, vì vy cn
phi nghiên cu tâm lý trong s vn động c
a nó, qua s din biến và sn phm ca hot
động.
1.3. Phi nghiên cu các hin tượng tâm lý trong s liên h gia chúng vi nhau và trong mi
liên h gia chúng vi các loi hin tượng khác
Các hin tượng tâm lý không tn ti mt cách bit lp mà chúng có quan h cht ch
vi nhau, b sung cho nhau, chuyn hoá ln nhau đồng thi chúng còn chi phi và chu s chi
phi ca các hin tượng khác.
1.4. Ph
i nghiên cu tâm lý ca mt con người c th, mt nhóm người c th ch không
nghiên cu mt cách chung chung, nghiên cu tâm lý mt con người tru tượng, mt cng
đồng tru tượng.
2. Phương pháp nghiên cu tâm lý
2.1. Quan sát
Quan sát là theo dõi, thu thp hành động và hot động ca đối tượng trong điu kin t
nhiên để phán đoán, nhn xét v yếu t tâmđã chi phi chúng, t đó rút ra các quy lu
t, cơ
chế ca chúng.
Phương pháp quan sát cho phép chúng ta thu thp được các tài liu c th, khách quan
trong các điu kin t nhiên ca con người song phương pháp này cũng tn nhiu công sc,
mt nhiu thi gian
Để phương pháp quan sát đạt hiu qu cao cn chú ý các yêu cu sau:
- Xác định mc đích, ni dung, kế hoch quan sát.
- Chun b chu đáo v mi mt.
- Tiến hành quan sát c
n thn và có h thng.
- Ghi chép tài liu quan sát mt cách khách quan, trung thc…
11
2.2. Thc nghim
Thc nghim là quá trình tác động vào đối tượng mt cách ch động trong nhng điu
kin đã được khng chế để gây ra đối tượng nhng biu hin v quan h nhân qu, tính quy
lut, cơ cu, cơ chế ca chúng có th lp đi lp li nhiu ln và đo đạc, định lượng, định tính
mt cách khách quan các hi
n tượng cn nghiên cu.
Có 2 loi thc nghim cơ bn:
- Thc nghim t nhiên:
Thc nghim t nhiên được tiến hành trong điu kin bình thương ca cuc sng hot
động. Trong quá trình quan sát nhà nghiên cu ch thay đổi nhng yếu t riêng r ca hoàn
cnh còn trong thc nghim t nhiên nhà nghiên cu có th ch động gây ra nhng biu hin
và din biến tâm lý b
ng cách khng chế mt s nhân t không cn thiết cho vic nghiên cu,
làm ni bt nhng yếu t cn thiết có kh năng giúp cho vic khai thác, tìm hiu các ni dung
cn thc nghim.
- Thc nghim trong phòng thí nghim:
Phương pháp thc nghim trong phòng thí nghim được tiến hành dưới điu kin
khng chế mt cách nghiêm khc các nh hưởng bên ngoài, người làm thí nghim t t
o ra
nhng điu kin để làm ny sinh hay phát trin mt ni dung tâm lý cn nghiên cu do đó có
th tiến hành nghiên cu tương đối ch động hơn so vi quan sát và thc nghim t nhiên.
Tuy nhiên, phương pháp thc nghim cũng khó khng chế hoàn toàn nh hưởng ca
các yếu t ch quan ca người b thc nghim vì thế phi tiến hành thc nghim mt s l
n và
phi hp đồng b vi nhiu phương pháp khác.
2.3. Điu tra
phương pháp dùng mt s câu hi nht lot đặt ra cho mt s ln đối tượng nghiên
cu nhm thu thp ý kiến ch quan ca h v mt vn đề nào đó. Có th tr li viết (thường là
như vy) nhưng cũng có th tr li ming và có người ghi l
i.
th điu tra thăm dò chung hoc điu tra chuyên đề để đi sâu vào mt s khía cnh.
Câu hi dùng để điu tra có th là câu hi đóng tc là có nhiu đáp án sn để đối tượng chn
hoc có th là câu hi m để h t tr li.
Dùng phương pháp này có th trong mt thi gian ngn thu thp được mt s ý kiến
c
a rt nhiu người nhưng là ý kiến ch quan. Để có tài liu tương đối chính xác cn son k
bng hướng dn điu tra viên vì nếu nhng người này ph biến mt cách tu tin thì kết qu
s sai rt khác nhau và mt hết giá tr khoa hc.
2.4. Trc nghim (Test)
12
Test mt phép th để đo lường tâm lý mà trước đó đã được chun hoá trên mt s
lượng người đủ tiêu biu.
Test trn b thường gm 4 phn:
- Văn bn Test.
- Hướng dn quy trình tiến hành.
- Hướng dn đánh giá.
- Bng chun hoá.
S dng phương pháp Test có mt s ưu đim cơ bn:
- Test có kh
năng làm cho hin tượng tâm lý cn đo trc tiếp b l qua hành
động gii bài tp test.
- Có kh năng lượng hoá, chun hoá ch tiêu tâm lý cn đó.
Tuy nhiên, s dng Test cũng có nhng khó khăn, hn chế:
- Khó son tho mt b test đảm bo tính chun hoá.
- Test ch yếu cho ta biết kết qu, ít b l suy nghĩ ca nghim th để
đi đến
kết qu.
2.5. Đàm thoi
cách đặt nhng câu hi cho đối tượng và da vào tr li ca h để trao đổi, hi
thêm nhm thu thp nhng thông tin v vn đề cn nghiên cu.
th đàm thoi trc tiếp hoc gián tiếp tu theo s liên quan ca đối tượng vi điu
ta cn biết. Có th hi thng hay h
i đường vòng.
Mun đàm thoi thu được kết qu tt, nên:
- Xác định rõ mc đích, yêu cu ca vn đề cn tìm hiu.
- Xác định trước thông tin v đối tượng đàm thoi vi mt s đặc đim ca
h.
- Có kế hoch trước để lái hướng câu chuyn.
- Rt linh hot trong vic lái h
ướngy để câu chuyn va gi được lôgic
ca nó, va đáp ng yêu cu ca người nghiên cu.
2.6. Nghiêncu các sn phm ca hot động
phương pháp da vào các kết qu, sn phm (vt cht, tinh thn) ca hot động do
con người làm ra để nghiên cu các chc năng tâm lý ca con người đó.
Để s dng tt phương pháp này cn:
- Tìm cách
dng li càng đầy đủ càng tt quá trình hot động đưa đến sn
phm mà ta nghiên cu.
13
- Tìm cách phc hin li hoàn cnh trong đó sn phm được làm ra.
- Tìm hiu các mt tâm lý khác ca nghim th ngoài mt đã th hin trong
sn phm (đàm thoi, phng vn, test, quan sát…).
Trên đây, chúng tôi va trình bày nhng phương pháp nghiên cu tâm lý hc thường
dùng, tuy nhiên mun nghiên cu mt vn đề tâm lý hc mt cách khoa hc, khách quan,
chính xác cn phi:
- S dng các phương pháp thích h
p vi vn đề nghiên cu (tu theo ưu
đim, hn chế ca mi phương pháp).
- S dng nhiu phương pháp để b cu cho nhau.
Câu hi ôn tp
1. T vic phân tích bn cht hin tượng tâm lý hãy rút ra nhng kết lun cn thiết trong
công tác dy hc và giáo dc?
2. Chia trang giy thành hai phn: Bên phi ghi nhng hin tượng mà theo bn nhng
nhng hin tượng tâm lý; Bên trái là nhng hin tượng không phi là nhng hin
tượng tâm lý. C gng ghi được 10 tên phn bên phi.
14
Chương II: HOT ĐỘNG, GIAO TIP
VÀ S HÌNH THÀNH PHÁT TRIN TÂM LÝ
I. Cơ s t nhiên ca tâm lý người
1. Di truyn và tâm lý
- Di truyn là mi liên h kế tha ca cơ th sng đảm bo s tái to thế h mi
nhng nét ging nhau v mt sinh vt đối vi thế h trước, đảm bo năng lc đáp
ng
nhng đòi hi ca hoàn cnh theo mt cơ chế đã định sn.
- Di truyn đóng vai trò tin đề vt cht trong s hình thành và phát trin tâm lý con
người.
2. Não và tâm lý
- Tâm lý là chc năng ca não.
- Có não hot động mi có tâm lý.
2.1. Vn đề định khu chc năng trong não
- Trong não có các vùng (min), mi vùng là cơ s vt cht ca các hin tượng tâm lý
tương
ng, có th tham gia vào nhiu hin tượng tâm lý. Các vùng phc v cho mt
hin tượng tâm lý tp hp thành h thng chc năng. H thng chc năng này hot
động mt cách cơ động, tu thuc vào yêu cu ca ch th, vào đặc đim không gian,
thi gian và không có tính bt di bt dch.
- Trong não có s phân công rt cht ch gia các vùng ca v não như: vùng chm g
i
là vùng th giác; vùng thái dương gi là vùng thính giác; vùng đỉnh gi là vùng vn
động; vùng trung gian gia thái dương và đỉnh là vùng định hướng không gian và thi
gian; người còn có các vùng chuyên bit như vùng nói (Brôca), vùng nghe hiu tiếng
nói (Vecnicke), vùng nhìn hiu ch viết (Đêjêrin), vùng viết ngôn ng.
- Nguyên tc phân công kết hp cht ch vi nguyên tc liên kết rt nhp nhàng to nên
h thng chc năng cơ động trong tng chc năng tâm lý.
- Các h
thng chc năng được thc hin bng nhiu tế bào não t các vùng, các khi
ca toàn b não tham gia: khi năng lượng đảm bo trương lc; khi thông tin đảm
bo vic thu nhn, x lý và gi gìn thông tin; khi điu khin đảm bo vic chương
trình hoá, điu khin, điu chnh, kim tra. Các khi này liên kết cht ch vi nhau
cùng tham gia th
c hin hot động tâm lý.
2.2. Phn xđiu kin và tâm lý
- Phn xđiu kin là cơ s sinh lý ca các hin tượng tâm lý.
15
- Các thói quen, tp tc, hành vi, hành động, hot động đều có cơ s sinh lý thn kinh là
phn xđiu kin.
2.3. Các quy lut hot động ca não và tâm lý
2.3.1. Quy lut h thng định hình
- Khi mun phn ánh s vt mt cách trn vn hoc phn ánh các s vt, hin tượng
liên quan vi nhau hay mt hoàn cnh phc tp thì các vùng trong não phi phi hp
vi nhau, tp hp các kích thích thành nhóm, thành b, tp hp các mi liên h thn
kinh tm thi thành h thng chc năng.
- Hot động định hình là các hot động phn xđiu ki
n kế tiếp nhau theo mt th
t nht định. Mt khi có mt hot động định hình trong não thì mt phn x này xy ra
kéo theo các phn x khác cũng xy ra.
2.3.2. Quy lut lan to vào tp trung
Khi trên v não có mt đim (vùng) hưng phn hoc c chế nào đó thì quá trình hưng
phn và ng chế đó s không dng li đim y, nó s lan to ra xung quanh. Sau đó, trong
nhng điu kin bình thường chúng tp trung vào mt nơi nht định. Hai quá trình lan to
tp trung xy ra kế tiếp nhau trong mt trung khu thn kinh.
2.3.3. Quy lut cm ng qua li
- Hai quá trình thn kinh cơ bn nh hưởng ti nhau theo quy lut mt quá trình thn
kinh này to ra mt quá trình thn kinh kia hay nói cách khác mt quá trình thn kinh
này gây ra mt nh hưởng nht định đến quá trình thn kinh kia.
- Quy lut cm ng qua li có 4 dng biu hin cơ bn:
+ Cm ng qua li đồng thi là hưng phn đim này gây ra c chế đim kia hay ng
ược
li.
+ Cm ng qua li tiếp din là trường hp mt đim có hưng phn chuyn sang c chế
chính đim đó hay ngược li.
+ Cm ng dương tính là hin tượng hưng phn làm cho c chế sâu hơn hay ngược li c
chế làm cho hưng phn mnh hơn.
+ Cm ng âm tính là hin tượng c chế
làm gim hưng phn, hưng phn làm gim c
chế.
2.3.4. Quy lut ph thuc vào cường độ kích thích
Trong trng thái tnh táo, kho mnh bình thường ca v não độ ln ca phn ng t l
thun vi cường độ ca kích thích: kích thích mnh thì phn ng ln và ngược li.
3. H thng tín hiu th 2
16
- H thng tín hiu th 2 ch người. Đó là h thng tín hiu v tín hiu th nht, tín
hiu ca tín hiu. Nhng tín hiu này do tiếng nói và ch viết (ngôn ng) to ra.
- H thng tín hiu th 2 là cơ s sinh lý ca tư duy ngôn ng, tư duy tru tượng, ý
thc, tình cm.
II. Hot động và tâm lý
1. Khái nim hot động
-
Hot động là quá trình tác động qua li tích cc gia con người vi thế gii khách
quan mà qua đó mi quan h thc tin gia con người vi thế gii khách quan được
thiết lp.
- Trong mi quan h đó có hai quá trình din ra đồng thi và b sung cho nhau, thng
nht vi nhau là quá trình đối tượng hoá và quá trình ch th hoá.
Quá trình đối tượng hóa là quá trình ch th chuyn năng lc ca mình thành sn
ph
m ca hot động, hay nói khác đi tâm lý người được bc l, được khách quan hóa
trong quá trình làm ra sn phm.
Quá trình ch th hóa là quá trình chuyn t phía khách th vào bn thân ch th
nhng quy lut, bn cht ca thế gii để to nên tâm lý, ý thc nhân cách ca bn thân
bng cách chiếm lĩnh thế gii.
Như vy, trong hot động con người va to ra sn phm v phía thế gi
i, va to ra tâm
lý ca mình, hay nói khác đi tâm lý, ý thc, nhân cách được bc l và hình thành trong hot
động.
2. Đặc đim ca hot động
- Tính đối tượng: Hot động bao gi cũng là hot động có đối tượng bi hot động luôn
nhm tác động vào mt cái gì đấy để thay đổi nó hoc để tiếp nhn nó chuyn vào đầu
óc mính. Đối tượng ca hot độ
ng là cái con người cn làm ra, cn chiếm lĩnh.
- Tính ch th: Hot động do ch th thc hin, ch th hot động có th là mt người
hoc nhiu người.
Ví d: Người lao động là ch th ca hot động lao động; Giáo viên và hc sinh là ch th
ca hot động dy và hc.
- Tính mc đích: Hot động bao gi cũ
ng có tính mc đích là to ra sn phm có liên
quan trc tiếp hay gián tiếp vi vic thon nhu cu ca con người và xã hi. Tính
mc đích là quy lut điu khin mi hot động.
Trước khi tiến hành hot động, con người bao gi cũng hình dung ra mc đích ca
hot động và mc đích này tn ti dưới dng biu tượng. Các biu tượng s chi phi con