B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
---------------------------------------
LUN VĂN THC SĨ K THUT
NGHIÊN CU ÁP DNG THIT B FACTS TRONG VIC
NÂNG CAO N ĐỊNH ĐIN ÁP CA H THNG ĐIN
NGÀNH: H THNG ĐIN
MÃ S: ............................
ĐÌNH HOÀN
Người hướng dn khoa hc: PGS.TS Trn Bách
Hà Ni, năm 2015
Trang1
LI CAM ĐOAN
- Tôi xin cam đoan rng toàn b ni dung ca lun văn này là do tôi thc hin
dưới s hướng dn ca Thy PGS.TS Trn Bách và s tham kho các tài liu
trong đó có vic s dng các ni dung ca các tài liu tham kho có đính kèm
chú thích trong tng mc c th bên trong lun văn.
- Tôi xin chân thành cm ơn Thy PGS.TS Trn Bách đã giúp đỡ tôi trong sut
thi gian thc hin lun v
ăn này.
Tác gi lun văn
Trang2
MC LC
Trang
LI CAM ĐOAN ............................................................................................... 1
MC LC ........................................................................................................... 2
DANH MC CÁC KÝ HIU, CÁC CH CÁI VIT TT.............................. 5
DANH MC CÁC BNG ................................................................................. 7
DANH MC CÁC HÌNH V, ĐỒ TH ............................................................. 8
LI NÓI ĐẦU .................................................................................................. 10
CHƯƠNG 1: LÝ THUYT V N ĐỊNH, N ĐỊNH ĐIN ÁP
CA H THNG ĐIN .................................................................................. 11
1.1. Lý thuyết tng quát v n định h thng đin ........................................ 11
1.1.1. Định nghĩa v
n định h thng đin ................................................ 11
1.1.2. Các vn đề cơ bn ca n định h thng đin .................................. 11
1.1.3. Phân loi n định h thng đin ....................................................... 12
1.2. Lý thuyết tng quát v n định đin áp ca H thng đin .................... 13
1.2.1. Định nghĩa ......................................................................................... 13
1.2.2. Các vn đề cơ bn ............................................................................. 13
1.2.3. Phân loi ........................................................................................... 15
1.2.4. Mt s phương pháp nâng cao
n định đin áp ca h thng đin
[Facts-springer] ........................................................................................... 15
1.2.5. Các ch tiêu đánh giá n định đin áp ca h thng đin [1]............ 19
1.2.6. Phân tích n định đin áp [1] ............................................................ 21
1.2.7. Tác động ca các b bù công sut phn kháng ti n định đin áp [1]
..................................................................................................................... 25
CHƯƠNG 2: THIT B FACTS TRONG H THNG ĐIN ....................... 28
2.1. Định nghĩa v thiết b FACTS .................................................................. 28
2.2. Phân lo
i thiết b FACTS .......................................................................... 28
Trang3
2.3. Mt s thiết b FACTS đin hình [10] ...................................................... 29
2.3.1. B điu khin ni tiếp ....................................................................... 29
2.3.2. B điu khin song song ................................................................... 37
2.3.3. B điu khin kết hp ni tiếp – ni tiếp .......................................... 55
2.3.4. B điu khin kết hp ni tiếp – song song ...................................... 57
2.4. Nhng li ích cơ bn ca vic s dng các thiết b FACTS trong h
thng
đin [1] ................................................................................................... 59
2.5. nh hưởng ca thiết b FACTS ti n định đin áp h thng đin .......... 60
2.5.1. nh hưởng ca TCSC ti n định đin áp h thng đin [5] ........... 60
2.5.2. nh hưởng ca STATCOM ti n định đin áp h thng đin [6] .. 61
CHƯƠNG 3: CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ CHƯƠNG TRÌNH
TÍNH TOÁN N ĐỊNH ĐIN ÁP H TH
NG ĐIN .................................. 63
3.1. Các phương pháp tính gii hn n định đin áp [3] ................................. 63
3.1.1. Gii hn n định đin áp và các yếu t nh hưởng đến n định đin
áp ................................................................................................................. 63
3.1.2. Các tiêu chun tính gii hn n định tĩnh và n định đin áp .......... 65
3.1.3. Ch tiêu n định đin áp .................................................................... 67
3.1.4. Thut toán tính gii hn n định ....................................................... 67
3.1.5. Áp dng thiết b
bù SVC để nâng cao n định đin áp .................... 68
3.2. Chương trình tính toán .............................................................................. 70
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN, PHÂN TÍCH
N ĐỊNH ĐIN ÁP CA H THNG ĐIN VIT NAM ........................... 71
4.1. Gii thiu v H thng đin Vit Nam [3] ............................................... 71
4.2. Gii thiu v chương trình CONUS [4] .................................................... 76
4.2.1. Phương pháp đánh giá n định tĩnh .................................................. 77
4.2.2. Xác định chế độ vn hành gii hn theo điu kin n định tĩ
nh ...... 78
4.2.3. Ch tiêu đánh giá mc độ n định đin áp trên cơ s tính toán chế độ
gii hn s dng CONUS ........................................................................... 80
4.2.4. Ví d áp dng phn mm CONUS để tính toán lưới đin 3 nút ...... 80
Trang4
4.3. Áp dng phn mm CONUS để tính toán n định đin áp h thng đin
Vit Nam năm 2010 ......................................................................................... 83
4.3.1. Thông s lưới h thng Vit Nam năm 2010 ................................... 83
4.3.2. Tính toán, phân tích n định ............................................................. 97
4.3.3. Nhn xét .......................................................................................... 109
KT LUN CHUNG ...................................................................................... 110
TÀI LIU THAM KHO ............................................................................... 111
PH LC ........................................................................................................ 114
Trang5
DANH MC CÁC KÝ HIU, CÁC CH CÁI VIT TT
STT Viết tt Ch đầy đủ Nghĩa
1 HTĐ H thng đin H thng đin
2 SVC Static var compensator
B bù công sut phn kháng
tĩnh
3 STATCOM Static compensator B bù tĩnh
4 FACT
Flexible alternating
current transmission
system
H thng truyn ti đin
xoay chiu linh hot
5 IEEE
Institute of Electrical and
Electronics Engineers
Vin k ngh Đin và Đin
t
6 TCPST
Thyristor controlled phase
shifting transformer
Biến áp dch pha được điu
khin bi Thyristor
7 VSC Voltage source converter
B chuyn đổi ngun đin
áp
8 TCSC
Thyristor controlled series
capacitor
B t ni tiếp được điu
khin bi Thyristor
9 SSSC
Static synchronous series
compensator
B bù ni tiếp đồng b tĩnh
10 TSSC
Thyristor switched series
capacitor
B t ni tiếp đóng ct bi
Thyristor
11 TCSR
Thyristor controlled series B bù có cun kháng ni
Trang6
reactor tiếp điu khin bi Thyristor
12 TSSR
Thyristor switched series
reactor
B bù có cun kháng ni
tiếp đóng ct bi Thyristor
13 FC Fixed capacitor T đin được đặt c định
14 TSC
Thyristor switched
capacitor
T đin được đóng ct bi
thyristor
15 SSG
Static Synchronous
Generator
Biến áp đồng b tĩnh
16 ESS Energy storage source Ngun d tr công sut
17 TCR
Thyristor Controlled
Reactor
Cun kháng được điu khin
bi Thyristor
18 TSR Thyristor switched reactor
Cun kháng được đóng ct
bi thyristor
19 UPFC
Unified power flow
controller
B điu chnh dòng công
sut hp nht
20 TCPAR
Thyristor controlled phase
angle regulator
B điu chnh góc pha được
điu khin bi Thyristor
Trang7
DANH MC CÁC BNG
Bng 2. 1. Bng thông s đin áp ti mt s thanh cái ngày 31/6/2006 .......... 61
Bng 2. 2. So sánh công sut mt s nút trước và sau khi đặt STATCOM ...... 62
Bng 2. 3. So sánh đin áp mt s nút trước và sau khi đặt STATCOM .......... 62
Bng 4.1. S liu nút ......................................................................................... 83
Bng 4.2. Đường dây ........................................................................................ 88
Bng 4.3. Đường dây siêu cao áp ..................................................................... 91
Bng 4.4. Nhánh chun ..................................................................................... 92
Bng 4.5. Nhánh máy biến áp ........................................................................... 93
Bng 4.6. Thông s máy biến áp ....................................................................... 96
Bng 4.7. Các la chn ..................................................................................... 96
Bng 4.8. Bng giá tr đin áp các nút ............................................................. 99
Bng 4.9. Bng thông s đin áp các nút yếu trong h thng ........................ 102
Bng 4.10. Bước 1 đặt SVC ti nút 419 .......................................................... 103
Bng 4.11. To nút gi khi đặt SVC ti 419 ................................................... 103
Bng 4.12. đặt SVC ti nút 419 trong sheet SVC, kháng, t bù ..................... 103
Bng 4.13. Bng giá tr đin áp các nút yếu sau khi đặt SVC ti nút 419 ..... 104
Bng 4.14. Bng giá tr đin áp các nút yếu sau khi đặt SVC ti nút 420 ..... 106
Bng 4.15. Bng giá tr đin áp các nút yếu sau khi đặt SVC ti nút 419, 420
......................................................................................................................... 108
Trang8
DANH MC CÁC HÌNH V, ĐỒ TH
Hình 1.1. Sơ đồ phân loi ca n định h thng đin ...................................... 13
Hình 1.2. Min làm vic ca nút ti .................................................................. 20
Hình 1.3. Đặc tính P-V ...................................................................................... 21
Hình 1.4. H đường cong P-V vi các h s công sut khác nhau .................. 22
Hình 1.5. Sơ đồ ng dng để xác định đặc tính Q-V ........................................ 23
Hình 1.6. Đặc tính Q-V ..................................................................................... 23
Hình 1.7. H đường cong Q-V ng vi 3 chế độ ph ti P1, P2, P3 ............... 24
Hình 1.8. Sơ đồ mch đin có t bù ni tiếp ..................................................... 25
Hình 1.9. Sơ đồ mch đin bù ngang bng t đin ........................................... 27
Hình 1.10. Sơ đồ mch đin bù ngang bng kháng đin .................................. 27
Hình 2.1. Mô hình b TCSC .............................................................................. 30
Hình 2.2. Đặc tính hot động ca TCSC .......................................................... 31
Hình 2.3. Mô hình b SSSC ............................................................................... 31
Hình 2.4. Mô hình SSSC s dng t xoay chiu ............................................... 32
Hình 2.5. Mô hình b TSSC .............................................................................. 32
Hình 2.6. Đồ th mi quan h gia đin áp bù và dòng đin đường dây ......... 33
Hình 2.7. Sơ đồ TSSC s dng mt t.......................................................... 33
Hình 2.8. Mi quan h gia i và VC ca TSSC ................................................ 34
Hình 2.9. Mô hình b TCSR .............................................................................. 35
Hình 2.10. Sơ đồ rút gn ca b TCSR ............................................................. 36
Hình 2.11. Mô hình b TSSR ............................................................................. 36
Hình 2.12. SVC loi TCR-FC ............................................................................ 37
Hình 2.13. Sơ đồ mch rút gn ca SVC loi TCR-FC .................................... 38
Hình 2.14. Đặc tính thay đổi theo công sut phn kháng ca SVC loi TCR-FC
........................................................................................................................... 39
Hình 2.15. Sơ đồ mt si ca SVC loi TCR-TSC ............................................ 41
Hình 2.16. Sơ đồ biu din các thông s chính ca SVC loi TCR-TSC .......... 42
Hình 2.17. Đặc tính trao đổi công sut phn kháng ca SVC loi TCR-TSC .. 43
Hình 2.18. Sơ đồ khi mch đin s dng SVC được thiết kế đểđin áp ... 45
Hình 2.19. Cu to ca STATCOM .................................................................. 47
Hình 2.20. STATCOM và ESS ........................................................................... 47
Hình 2.21. Phn công sut ca SSG ................................................................. 48
Hình 2.22. Phn đin t ca SSG ..................................................................... 49
Hình 2.23. Cu to ca TCR ............................................................................. 51
Hình 2.24. Dáng sóng theo góc m................................................................... 52
Trang9
Hình 2.25. Biên độ ca thành phn cơ bn dòng đin qua TCR ph thuc góc
m α ................................................................................................................... 52
Hình 2.26. Đặc tính V-I ca TCR ...................................................................... 53
Hình 2.27. Biên độ các thành phn bc cao ca TCR so vi góc α ................. 54
Hình 2.28. B lc sóng hài bc cao .................................................................. 55
Hình 2.29. Mô hình b IPFC vi n b chuyn đổi ............................................ 56
Hình 2.30. Mô hình b IPFC vi 2 b chuyn đổi ............................................ 56
Hình 2.31. Cu to chung ca thiết b UPFC ................................................... 57
Hình 2.32. Cu to chung ca TCPST/TCPAR ................................................ 58
Hình 3.1. Sơ đồ lưới đin đơn gin ................................................................... 63
Hình 3.2. Đặc tính các đường cong U-P .......................................................... 63
Hình 3.3. Gii hn n định đin áp .................................................................. 64
Hình 3.4. Sơ đồ thut toán tính gii hn n định ............................................. 67
Hình 3.5. Đường cong sng mũi và các kh năng ti ....................................... 69
Hình 4.1. Phân vùng lưới h thng Vit Nam ................................................... 71
Hình 4.2. Phân vùng h thng đin Vit Nam ................................................... 72
Hình 4.3. H thng đin 500 kV Vit Nam ........................................................ 75
Hình 4.4. Giao din ca chương trình CONUS ................................................ 76
Hình 4.5. Quá trình làm biến thiên thông s .................................................... 79
Hình 4.6. Sơ đồ lưới đin 3 nút ......................................................................... 81
Hình 4.7. Đồ th đin áp nút .............................................................................. 82
Hình 4.8. Đồ th đin áp nút .............................................................................. 82
Hình 4.9. Đồ th đin áp nút .............................................................................. 83
Hình 4.10. Bng mã trong sheet kch bn biến thiên chế độ ............................ 98
Hình 4.11. Đồ th biến thiên đin áp các nút khi chưa đặt bù SVC ................ 102
Hình 4.12. Đồ th đin áp nút 417, 418, 419, 420 sau khi đặt SVC ti nút 419
......................................................................................................................... 104
Hình 4.13. Đồ th đin áp nút 415, 416, 419 sau khi đặt SVC ti nút 419 ..... 105
Hình 4.14. Đồ th đin áp nút 417, 418, 419, 420 sau khi đặt SVC ti nút 420
......................................................................................................................... 106
Hình 4. 15. Đồ th đin áp nút 415, 416, 420 sau khi đặt SVC ti nút 420 .... 107
Hình 4.16. Đồ th đin áp nút các nút khi đặt SVC ti nút 419 và 420 .......... 108
Trang10
LI NÓI ĐẦU
- Trong nhng năm gn đây, vic s dng ngày càng nhiu các thiết b FACTS
đã góp phn ci thin cht lượng đin áp, mang li s tin cy v n định đin
áp ca h thng đin.
- Vic nghiên cu áp dng các thiết b FACTS trong vic nâng cao n định
đin áp ca h thng đin có vai trò quan tr
ng đối vi nhng người đang làm
vic trong ngành h thng đin, vi nhng người đang hc tp, nghiên cu v
lĩnh vc h thng đin và đối vi s phát trin ca H thng đin Vit Nam.
Mc đích ca đề tài:
- Nm được ni dung vn đề n định đin áp, các phương pháp tính, ph
ương
pháp nâng cao n định bng các thiết b FACTS;
- Biết áp dng và gii quyết các bài toán thc tế.
Ni dung ca đề tài, các vn đề cn gii quyết:
Lun văn được trình bày theo b cc sau:
Chương 1: Lý thuyết v n định, n định đin áp ca h thng đin
Chương 2: Trình bày v thiết b FACTS
Chương 3: Trình bày v các phương pháp phân tích, các chương trình tính toán
Chương 4: Tính toán phân tích n định đin áp ca h thng đin Vit Nam
Trang11
CHƯƠNG 1: LÝ THUYT V N ĐỊNH, N ĐỊNH ĐIN ÁP
CA H THNG ĐIN
1.1. Lý thuyết tng quát v n định h thng đin
1.1.1. Định nghĩa v n định h thng đin
- Theo [7]: “n định h thng đin là kh năng ca mt h thng đin, vi các
điu kin hot động ban đầu được đưa ra, ly li được trng thái vn hành cân
bng sau khi chu tác động ca các nhiu lon vt lý, vi hu hết các thay đổi
xung quanh ca h thng vì vy mà h thng vn tn ti được trong thc tế”.
- Theo Kundur “n định ca h thng đin được là kh năng duy trì mt đim
làm vic cân bng trong điu kin làm vic bình thường, và sau khi chu mt
kích động vi các thông s h thng thay đổi trong phm vi cho phép để chế
độ xác lp ca h thng được bo tn”.
1.1.2. Các vn đề cơ bn ca n định h thng đin
- chế độ xác lp ca h thng đin, các thông s chế độ
(U, I, P, Q, f, …)
biến thiên rt nh xung quanh giá tr định mc, có th coi như là hng s. Điu
kin tn ti chế độ xác lp là tn ti đim cân bng công sut, nghĩa là công
sut do các ngun sinh ra phi bng vi công sut tiêu th ca ti và tn tht
công sut trong h thng đin. Tuy nhiên, khi vn hành HTĐ, điu kin cân
bng công su
t không đủ cho mt chế độ xác lp tn ti trong thc tế. Vì luôn
tn ti nhng kích động ngu nhiên làm lch thông s khi đim cân bng, do
đó mt chế độ xác lp mun tn ti phi chu được các kích động mà điu kin
cân bng công sut không b phá v.
- Người ta đưa ra khái nim n định h thng, theo Kundur “n định c
a h
thng đin được là kh năng duy trì mt đim làm vic cân bng trong điu
kin làm vic bình thường, và sau khi chu mt kích động vi các thông s h
thng thay đổi trong phm vi cho phép để chế độ xác lp ca h thng được
bo tn”.
Trang12
- H thng đin là mt h thng phi tuyến cao hot động trong môi trường mà
ph ti, cu trúc h thng, các thông s thay đổi liên tc. Khi b kích động, s
n định ca h thng ph thuc vào bn cht ca kích động cũng như tình
trng làm vic ban đầu ca h thng (h thng làm vic chế độ cc đại, cc
tiu…). Các kích động có th nh hoc ln.
- Trong đó, công sut trong h thng thay đổi liên tc theo thi gian và có biên
độ nh do yêu cu ca ph ti (kích động nh), trong điu kin này h thng
vn phi duy trì được CĐXL (nghĩa là đảm bo độ lch nh ca các thông s).
Đây là tính n định tĩnh ca h thng (hay n định kích động nh).
- S thay đổi độ ngt cu trúc h thng, s c ngn mch, mt ngun, ... có
tính cht nghiêm trng, các kích động này xy ra ít hơn nhiu so vi các kích
động nh nhưng có biên độ khá ln, nó làm cho s cân bng cơ - đin b phá
v đột ngt, chế độ xác lp b dao động mnh. Kh năng ca h thng có th
ph hi chế
độ xác lp sau các kích động ln này là tính n định động (hay n
định kích động ln).
- Sau kích động, nếu h thng đin n định, nó s đạt đến trng thái cân bng
mi. Mt khác, nếu h thng không n định, các thông s ca chế độ biến
thiên mnh, sau đó tăng trưởng vô hn hoc gim đến 0. Có th, làm mt đồng
b c
a các máy phát đin trong h thng, hoc gim nhanh đin áp ti các nút.
S mt n định có th dn đến tan rã h thng.
1.1.3. Phân loi n định h thng đin
- Để phân loi n định h thng đin có th da trên mc độ ca tác nhân gây
mt n định hoc da trên các thông s h thng đi
n.
- Da trên mc độ ca tác nhân gây mt n định, n định h thng đin được
chia thành 3 loi cơ bn [2]: n định tĩnh; n định thoáng qua; n định động.
-Da trên thông s h thng đin, n định h thng đin là tng hp ca [1]:
n định đin áp; n định tn s;
n định ca góc lch ca rotor.
Trang13
- Theo Kunder và Morisson, n định h thng đin được phân chia như sau:
Hình 1.1. Sơ đồ phân loi ca n định h thng đin
1.2. Lý thuyết tng quát v n định đin áp ca H thng đin
1.2.1. Định nghĩa
- Theo IEEE - CIGRE: “n định đin áp là kh năng duy trì đin áp t
i tt c
các nút trong h thng trong mt phm vi cho phép (tùy thuc vào tính cht
mi nút mà phm vi dao động cho phép ca đin áp s khác nhau) điu kin
vn hành bình thường hoc sau các kích động”.
1.2.2. Các vn đề cơ bn
- Đin áp trong h thng đin luôn luôn biến đổi không ngng do công sut
phn kháng trong h thng luôn thay đổi. Công sut phn kháng trong h
thng thay đổ
i do: s dao động có tính ngu nhiên ca ph ti, các s c xy ra
trong h thng gây ra các quá trình quá độ đin t và có th khiến cho mt s
phn t ph ti ngng hot động, b ct ra khi lưới, s thay đổi cu trúc lưới
đin, ….
- Đin áp b dao động (mt n định đin áp) snh hưởng t
i hot động
bình thường ca h thng đin. Ví d: Đin áp tăng cao s gây nguy him ti
N ĐỊNH H
THNG
N ĐỊNH
GÓC PHA
N ĐỊNH
TN S
N ĐỊNH
ĐI
N ÁP
n
định
kích
động
nh
n
định
quá
độ
Ngn
hn
Dài
hn
Kích
động
ln
Kích
động
nh
Dài
hn
Ngn
hn
Trang14
các thiết b ph ti, làm già hóa nhanh thiết b ca h thng; đin áp gim thp
s làm gim n định tĩnh ca h thng đin, gim n định động và n định
tng quát ca h thng, nếu đin áp gim quá mc có th s khiến nhiu ph
ti không hot động được do không đủ đ
in áp nến s gây ra mt n định ph
ti, s vic s tr lên trm trng khi đin áp không có du hiu phc hi và tiếp
tc gim s dn ti các ph ti t động được ct ra nhiu hơn, trên quy mô ln
s dn ti hin tượng rã lưới, hay sp đổ đin áp.
- Mc đin áp
nh hưởng ln ti tn tht công sut, đặc bit là lưới cao và
siêu cao áp.
- Sp đổ đin áp là quá trình mà s mt n định đin áp dn đến gim đin áp
mt cách đáng k trong mt phn ca h thng đin [IEEE]. Sp đổ đin áp là
s c nghiêm trng trong vn hành h thng đin, làm m
t đin trong mt
vùng hay trên phm vi rng, gây thit hi rt ln v kinh tế, chính tr, xã hi.
Sp đổ đin áp có th xy ra trong các trường hp:
+ H thng tăng ti nng nhiu trong cùng mt thi đim, dn đến nhu cu v
công sut tác dng và công sut phn kháng tăng, trong khi đó các thiết b điu
chnh đi
n áp mun duy trì đin áp không b gim thp cũng yêu cu mt
lượng ln công sut phn kháng, do đó, đin áp trên h thng s b st gim.
+ H thng mt đột ngt mt s phn t, ví d:
++ Ct mt s đường dây trong h thng truyn ti s làm tăng đin kháng
tương đương gia ngun và t
i, làm gim công sut ti hn và tăng xác sut
st áp;++ S c mt máy phát, va làm tăng đin kháng tương đương, va làm
gim kh năng cung cp công sut tác dng và công sut phn kháng dn đến
st áp trên h thng.
+ T động đóng li ca động cơ công sut ln sau khi xy ra s c b ngt khi
lưới, trong trường h
p này, khi có s c động cơ s được ngt ra khi h
thng, sau đó, động cơ s được đóng li bi các thiết b t động đóng li,
nhưng do công sut ln, có th dn đến vic st áp ln trong h thng.
Trang15
1.2.3. Phân loi
- Da vào các kích động, ta có:
+ n định đin áp khi có kích động ln;
+ n định đin áp khi có kích động nh.
- Da vào thi gian xy ra kích động, ta có:
+ n định đin áp ngn hn, thi gian xy ra kích động được tính bng giây;
+ n định đin áp dài hn, thi gian xy ra kích động có th ti vài phút, hoc
vài chc phút.
1.2.4. Mt s phương pháp nâng cao n
định đin áp ca h thng đin
[Facts-springer]
- Quá trình điu khin cp đin áp được thc hin bi quá trình điu khin vic
phát, hp th và lưu lượng ca công sut phn kháng ti tt c các cp độ trong
mt h thng. Để cho đúng chc năng, rt cn thiết phi thc hin vic gi
đin áp ti mt giá tr bình thường ti khp mi đim trong toàn b h thng.
Theo truyn thng, điu này được thc hin khác nhau gia lưới đin truyn
ti và lưới đin phân phi. Trong lưới đin truyn ti, mt nhà máy đin trung
tâm có công sut ln s gi mc đin áp nút trong mt sai s cho phép t
giá
tr bình thường ca h thng và s lượng các thiết b điu khin đin áp tăng
lên được gii hn. Mt khác, trong lưới đin phân phi, các thiết b liên kết vi
nhau trong vic điu khin đin áp và các máy phát được kết ni ti lưới phân
phi là khó khăn, và tt c s liên quan vi nhau trong vic điu khin
đin áp
nút. Hu hết các thiết b điu khin đin áp được s dng thường xuyên trong
lưới đin phân phi là tap-changer transformers có th thay đổi t s vòng ca
chúng, nhưng các thiết b chuyn mch cun cm và cun kháng cũng được s
dng. Tuy nhiên, mt s các phương pháp phát trin gn đây đang thách thc
phương pháp truyn thng này. Mt trong s
đó là vic tăng cường s dng
ca WTs cho các máy phát đin. Khi nhng cánh đồng gió quy mô ln được
kết ni lưới đin, s khó khăn để duy trì đin áp nút khi s dng các thiết b