1
TRƯỜNG ĐI HC BÁCH KHOA HÀ NI
************
PHM NGUYN M LC
NGHIÊN CU V CU TRÚC BỆNH ÁN ĐIỆN T ĐA PHƯƠNG
TIN VÀ NG DNG TRONG X LÝ THÔNG TIN Y T
RESEARCH ON INTEGRATED ELECTRONIC MEDICAL
RECORDS (IEMR) AND APPLY IN PROCESSING HEALTH
INFORMATION
LUẬN VĂN THẠC S K THUT
CHUYÊN NGÀNH: K THUT Y SINH
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC
PGS. TS. VŨ DUY HẢI
Hà Ni, 12-2017
2
LI CẢM ƠN
Trưc hết, tôi xin bày t lòng biết ơn tới thầy giáo hưng dẫn PGS.TS. Vũ Duy
Hải người đã hết lòng giúp đỡ, hướng dn tạo điều kin thun li cho tôi trong sut
quá trình hc tp và hoàn thin luận văn tốt nghip.
Tôi xin y t lòng biết ơn đến các thy giáo trong B môn Công ngh điện
t K thut Y sinh, Viện Điện t Viễn thông đã giảng dy truyn th kiến thc
cho tôi trong quá trình hc tp ti Vin Đào tạo Sau Đi hc Trường Đại hc Bách
Khoa Hà Ni.
Xin chân thành cm ơn Thạc Trương Xuân Thành phòng Công ngh thông
tin bnh vin Hu Ngh đã tạo điều kiện, giúp đỡ i trong vic áp dng hình vào
thiết b thc tế để tôi hoàn thành nghiên cu này.
Xin trân trng cm ơn các thầy trong Hội đng chm luận văn đã cho tôi
những đóng góp quý báu để hoàn chnh luận văn./.
3
LỜI CAM ĐOAN
Tôi là: Phm Nguyn M Lc Lp: K thut Y sinh 2014B.
Giáo viên hưng dn khoa học: PGS.TS.Vũ Duy Hải.
Tôi xin cam đoan toàn b nội dung đưc trình bày trong bn luận văn y kết qu
tìm hiu nghiên cu của riên g tôi i s ng dẫn giúp đỡ ca thy giáo
PGS.TS.Vũ Duy Hải, trong quá trình nghiên cứu đề tài
Nghiên cu v cu trúc bnh án đin t đa phương tiện ng dng trong x
lý thông tin y tế”
(Research on Integrated Electronic Medical Records (IEMR) and apply in
processing health information)
Các kết qu d liệu được nêu ra hoàn toàn trung thc ràng. Mi
thông tin trích dẫn đều đưc tuân theo lut s hu trí tu, có lit kê ràng các tài liu
tham kho.
Tôi xin chu hoàn toàn trách nhim vi nhng nội dung được viết trong
luận văn này.
Hà Ni, tháng 12 năm 2017
Hc viên
Phm Nguyn M Lc
4
MC LC
LI CẢM ƠN ................................................................................................................. 2
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................... 3
MC LC ....................................................................................................................... 4
DANH MC CÁC KÝ HIU VÀ CH VIT TT ..................................................... 7
GII THÍCH THUT NG ........................................................................................... 8
DANH MC BNG BIU .......................................................................................... 11
DANH MC HÌNH V ................................................................................................ 12
M ĐẦU ....................................................................................................................... 14
1. Gii thiu: ................................................................................................................. 14
2. Lý do chn đềi: ...................................................................................................... 14
CHƯƠNG 1 – TNG QUAN ....................................................................................... 16
1.1. Hin trng ng dng CNTT trong y tế ................................................................ 16
1.2. Các h thng ng dng CNTT trong bnh vin .................................................. 17
1.2.1. H thng thông tin qun lý bnh vin (Hospital Information S stem-HIS)
17
1.2.2. H thng thông tin chẩn đoán hình ảnh (RIS):......................................... 17
1.2.3. H thống lưu trữ truyn nh (PACS): .................................................. 18
1.2.4. H thng thông tin qun lý phòng xét nghim (Laboratory Information
System LIS) .......................................................................................................... 18
1.3. Vấn đề trao đổi d liu Bệnh án điện t ............................................................. 19
1.3.1. Các chun quc tế đang sử dng trong y tế: ............................................ 20
1.3.2. Chun s dng biu diễn EMR dùng trong trao đổi d liu .................... 27
1.3.3. Vấn đề xây dng bệnh án điện t dùng chung .......................................... 28
CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU MÔ HÌNH BỆNH ÁN ĐIỆN T ĐA PHƯƠNG TIỆN
I-EMR TRONG H THNG THÔNG TIN QUN LÝ BNH VIN ....................... 31
2.1. Kiến trúc tng th ca h thng thông tin qun lý bnh vin kết hp I-EMR .... 31
2.1.1. Mô hình h thng ...................................................................................... 31
2.1.2. Mô hình I-EMR: ........................................................................................ 32
2.2. Các chc năng chính ca I-EMR ........................................................................ 34
2.3. Các module chính ca I-EMR ............................................................................. 36
5
2.4. Chc năng ca HL7 CORE SYSTEM ti Bnh vin: ........................................ 37
2.5. Chc năng ca HL7 GATEWAY SYSTEM ti S Y tế .................................... 42
2.6. Chc năng và mô hình HL7 Interface Engine (HL7 IE) .................................... 48
2.6.1. Mô hình tng th HL7 IE .......................................................................... 48
2.6.2. Các Module chính ca HL7 IE ................................................................. 49
2.6.3. Chức năng của HL7 INTERFACE ENGINE ............................................ 50
2.7. Mô hình h thống lưu trữ và truyn thông hình nh y tế PACS ......................... 55
2.8. Mô hình H thng thông tin qun lý phòng xét nghim ..................................... 57
CHƯƠNG 3. NGHIÊN CỨU CHUN KT NI DICOM VI H THNG I-EMR
....................................................................................................................................... 58
3.1. Gii thiu chun DICOM ................................................................................... 58
3.2. Định nghĩa thông tin và dịch v trong DICOM .................................................. 59
3.2.1. Tng quan ................................................................................................. 59
3.2.2. Định nghĩa thông tin đi tưng ................................................................ 60
3.2.3. Các lp dch v DICOM ........................................................................... 61
3.3. Mã hóa và cu trúc d liu DICOM ................................................................... 62
3.3.1. B ký t mã hóa ........................................................................................ 62
3.3.2. B D liu ................................................................................................. 63
3.4. Trao đi bn tin DICOM ..................................................................................... 63
3.4.1. H tr chuyển đổi thông mạng cho trao đi bn tin ................................ 63
3.4.2. Cng kết ni thông tin ............................................................................... 64
3.5. Truyn tin DICOM ............................................................................................. 65
3.5.1. Mô hình tng quát truyn tin DICOM tng quát ...................................... 65
3.5.2. DICOM và mô hình tham chiếu cơ bản OSI ............................................. 66
3.6. Mô hình lưu tr trung gian DICOM ................................................................... 73
3.6.1. Lp trung gian vt lý ................................................................................ 73
3.6.2. Lp khuôn dng trung gian ...................................................................... 73
3.6.3. Lp khuôn dng d liu DICOM .............................................................. 74
3.6.4. Khuôn dng file DICOM........................................................................... 74
3.7. Các Dch v File DICOM ................................................................................... 76
3.7.1. B File ....................................................................................................... 76
6
3.7.2. Các ch s File .......................................................................................... 76
3.7.3. Các dch v và chức năng quản lý File .................................................... 76
3.7.4. Truy nhp ni dung File ........................................................................... 77
3.7.5. B Kí t ..................................................................................................... 78
3.7.6. Ch s File DICOMDIR ............................................................................ 78
3.7.7. Ví d ni dung file DICOMDIR ................................................................ 78
3.8. Thu nhn và truyn thông d liu nh DICOM .................................................. 82
3.8.1. Gi và thu nhn file DICOM .................................................................... 82
3.8.2. Lưu trữ file DICOM ti Server ................................................................. 86
3.8.3. Ly file nh DICOM t Server ................................................................. 88
3.9. X lý d liu nh DICOM .................................................................................. 94
3.9.1. Hin th nh và thông tin nh DICOM ..................................................... 94
3.9.2. Chèn thông tin chẩn đoán vào ảnh ......................................................... 101
3.9.3. Các công c x nh ............................................................................. 102
CHƯƠNG 4 – NGHIÊN CU PHN MM VÀ NG DNG THC T.............. 106
4.1. Gii thiu phn mm qun lý bnh vin E. Hospital ca FPT ......................... 106
4.2. Gii thiu tng quan thiết bng dng phn mm ti bnh vin Hu Ngh 106
4.2.1. Tng quan thiết b: .................................................................................. 106
4.2.2. Mô hình trin khai ng dng phn mm: ............................................... 108
4.3. Nhng hình nh thc tế ti bnh vin Hu Ngh .............................................. 109
4.3.1. Thu nhn nh t các máy chuẩn đoán hình ảnh thông dng: ................ 109
4.4. Đánh giá kết qu thu được: ............................................................................... 113
4.4.1. Ưu điểm: ................................................................................................. 113
4.4.2. Nhưc đim: ............................................................................................ 113
KT LUN ................................................................................................................. 114
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................................... 115
1. Tài liu tiếng Vit .................................................................................................... 115
2. Website: ................................................................................................................... 115
7
DANH MC CÁC KÝ HIU VÀ CH VIT TT
STT
Ký hiu, ch viết tt
Din gii
ACR
American College of Radiology
ASCII
American Standard Code for Information Interchange
BAĐT
Bệnh án điện t
BHYT
Bo him y tế
CNTT
Công ngh thông tin
CSDL
Cơ sở d liu
CT
Computed Tômgraphy
DICOM
Digital Imaging Communication in Medicine
ECG
Electrocardiography
ECoG
Electrocorticography
EEG
Electroencephalography
EMG
Electromyography
EMR
Electronic Medical Record
EOG
Electrooculography
ERG
Electroretinography
EHR
Electronic Health Record
HIS
Health Information System
HL7
Health Level 7
ICD 10
International Classification Diseases 10
I-EHR
Integrated Electronic Health Record
I-EMR
Integrated Electronic Medical Record
ISO
International Organization for Standardization
LAN
Local Area Network
LIS
Laboratory Information System
MRI
Magnetic Resonance Imaging
NEMA
National Electrical Manufacturers Association
OSI
Open Systems Interconnect
PACS
Picture Archiving and Communication System
RIS
Radiology Information System
TW
Trung ương
8
GII THÍCH THUT NG
1. Chun HL7 (Health Level 7): tiêu chun quc tế cung cp giao thc
chun v quản lý, trao đổi tích hp d liu y tế gia các h thng thông tin y tế
nhm h tr các hoạt động y tế. (HL7 khong 500 t chc thành viên chiếm ti
65% lượng thông tin trong bnh vin). HL7 tạo ra “khả năng tương thích gia các h
thng qun lý bệnh nhân điện t, h thng qun lý phòng khám, h thng thông tin ca
phòng xét nghim, nhà ăn, nhà thuốc, phòng kế toán cũng như h sơ y tế điện t.
2. Telemedicine: Telemedicine mt t ghép vi t “tele” trong tiếng Hy Lp
nghĩa là “từ xa” medicine” nghĩa điều trị”. Khái niệm Telemedicine đưc
dùng nhm t vic cung cp dch v chăm sóc sức khe cho c bnh nhân t xa
thông qua vic s dng công ngh thông tin. Dch v chăm sóc sức khe đây thể
bao gm c chẩn đoán điều tr, cung cp thuốc men, vn, d phòng phc hi,
bo him y tế, ging dy, nghiên cu...
3. HL7 CDA (Health Level 7 Clinical Document Architecture): mt tài liu
tiêu chuẩn quy định cu trúc ng nghĩa các dữ liu lâm sàng phc v mc tiêu trao
đổi d liu gia các bên liên quan.
4. Chun DICOM (Digital Imaging Communication in Medicine): chun
hình nh s trong truyn thông y tế, xác định giao thức trao đổi, lưu tr, x chia
s d liu hình nh gia các thiết b y tế và các h thng thông tin y tế.
5. Bệnh án đin t EMR (Electronic Medical Record): Là phiên bản số của
bệnh án bằng giấy được tạo ra bởi các bác sỹ, điều dưỡng nhân viên y tế trong một
sở khám bệnh, chữa bệnh. Hệ thống bệnh án điện tử một hệ thống độc lập cho
phép lưu trữ, thu thập, sửa đổi và bổ sung các thông tin chăm sóc sức khỏe.
6. Bệnh án điện t đa phương tiện I-EMR (Integrated Electronic Medical
Record): phiên bn nâng cp ca EMR, b sung các tính năng lưu tr, khai thác,
truyn ti d liu v quá trình khám điu tr ca bệnh nhân như: hình nh chp X-
Quang, CT, MRI, Siêu âm, Điện tim ….
7. Đơn thuốc điện t: Là phiên bản số của đơn thuốc được tạo ra xác thực
bằng chữ ký số bởi bác sỹ kê đơn.
9
8. H y tế: h ghi lại thông tin tóm tt ca mt hay nhiu quá trình
khám cha bnh và s dng dch v y tế ca mt ngưi bnh tại các cơ cở y tế.
9. H y tế điện t EHR (Electronic Health Record): phiên bn s ca h
y tế bao gồm thông tin hành chính người bnh, tóm tắt quá trình điều tr, các kết
qu cn lâm sàng...
10. H thng thông tin bnh vin HIS (Health Information System): Là h thng
qun các loi công việc trong môi trưng bnh vin, s dng h thng mng các
máy tính để thu thp, x lí và khôi phc li thông tin quản lí và chăm sóc bệnh nhân t
các khoa trong toàn bnh vin, tha mãn c chức năng cần thiết ca tt c người
dùng. cũng một h thng h tr người điều hành bnh viện đưa ra các quyết
định v vic ci thin các chế độ chăm sóc sc khe, tiết kim chi phí nâng cao
hiu qu.
11. H thng RIS (Radiology Information System): h thng thông tin chn
đoán bằng hình nh. H thng thông tin chẩn đoán hình nh h thng phn mm
được trin khai ti Khoa chẩn đoán hình nh. RIS bao gm các thành phn t
chc gn ging với HIS nhưng qui mô nh hơn với các chức năng: quảnthông tin
bnh nhân, qun danh sách bệnh nhân đến chp - chiếu ti khoa, s liu chp -
chiếu kết qu chẩn đoán... Thông tin dữ liu ca RIS gm dng Text dng nh
theo tiêu chuẩn DICOM được ly t các thiết b chiếu chp: X-quang, ct lp, siêu
âm, cộng hưởng từ….
12. H thng LIS (Laboratory Information System): h thng thông tin qun
phòng xét nghim, chức năng nhn các kết qu xét nghim, s hóa mt cách t
động bng vic to kết ni vi các thiết b y tế khác nhau truyền đưa các thông tin
hoàn toàn t động.
13. H thng PACS (Picture Archiving and Communication System): h
thng lưu trữ, xử lý, khai thác cơ sở dữ liệu, âm thanh, hình ảnh, truyền hình ảnh động
các dữ liệu khác từ những thiết bị chẩn đoán hình ảnh như siêu âm, Xquang, CT
scanner, cộng hưởng từ hạt nhân
14. ICD10 (International Classification Diseases): Phân loi quc tế v bnh
tt. ICD cung cp mã hóa các bnh thành nhng mã ngn gn, làm chun cho công tác
10
nghiên cu thc hành y hc. Không nhng giúp ích khi bệnh nhân được chuyn t
nước này sang nước khác (tránh li dch), trong cùng một nước ICD cũng giúp tránh
s hiu sai do cách ng t khác nhau gia nhân viên y tế do đào tạo bởi các trường
khác nhau, hoc được đào tạo trong các thi k khác nhau.
15. Y b điện t: Là phiên bản số của sổ khám bệnh bao gồm thông tin hành
chính, tiêm chủng, dị ứng nhóm máu; Thông tin tóm tắt quá trình điều trị, tiền sử
bệnh, các triệu chứng lâm sàng, kết quả cận lâm sàng, các chẩn đoán, đơn thuốc
hướng dẫn điều trị.
16. hình OSI (Open Systems Interconnect Reference Model): mt cu
trúc 7 tầng được hiu hình tham chiếu kết ni các h thng m. hình
được thiết kế da vào nguyên lý tng cp, gii mt cách trừu tưng k thut kết ni
truyn thông gia các máy vi tính và thiết kế giao thc mng gia chúng.
17. ASCII (American Standard Code for Information Interchange): chun
trao đổi thông tin Hoa K bao gm b t b t da trên bng ch cái
Latinh được dùng trong tiếng Anh hiện đại và các ngôn ng y Âu khác. thưng
được dùng đ hin th văn bản trong máy tính và các thiết b thông tin khác.
18. Tiêu chun SDMX tiêu chun quc tế ISO/TS 17369:2005 h tr trao đổi
và chia s d liu, siêu d liu thng kê gia các đơn vị, t chc.
19. Tiêu chun SDMX-HD là tiêu chun do T chc Y tế thế gii xây dng da
trên tiêu chun SDMX h tr các sở y tế trao đổi chia s các ch s, siêu d liu
thống kê trong lĩnh vc y tế.
11
DANH MC BNG BIU
Bng 2. 1. Các chức năng chính của I-EMR ................................................................. 35
Bng 2. 2. Các chức năng của h thng HL7 CORE .................................................... 38
Bng 2. 3. Các chức năng của HL7 Gateway ti S Y tế ............................................. 45
Bng 2. 4.Các chức năng của h thng HL7 Interface Engine ..................................... 50
Bng 2. 5. Các chức năng chính của PACS .................................................................. 55
Bng 2. 6. Các chức năng chính của LIS ...................................................................... 57
Bng 3. 1. Bảng định nghĩa thông tin đối tượng (IOD) ................................................ 60
Bng 3. 2. Các chân RJ-45 ............................................................................................ 65
Bng 3. 3. Dòng thông báo và thao tác ......................................................................... 71
Bng 3. 4. Thao tác trung gian ...................................................................................... 77
Bng 3. 5. Sơ đồ b file DICOM .................................................................................. 79
Bng 3. 6. Bng trạng thái đáp ứng ca C-STORE response ....................................... 83
Bng 3. 7. Bng thông tin nh hin th .......................................................................... 87
Bng 3. 8. Thông tin hin th......................................................................................... 99
12
DANH MC HÌNH V
Hình 2. 1 Mô hình h thng thông tin qun lý bnh vin kết hp vi EMR và kết ni
toàn h thng ................................................................................................................. 31
Hình 2. 2. Kiến trúc tng th h thng EMR ................................................................ 33
Hình 2. 3. Mô hình trao đổi thông tin gia các HL7 Core ti Bnh vin ..................... 37
Hình 2. 4. Mô hình trao đổi thông tin gia HL7 CORE và HL7 Gateway ................... 43
Hình 3. 1. Mô hình SOP ................................................................................................ 59
Hình 3. 2. Cu trúc thành phn d liu và b d liu ................................................... 63
Hình 3. 3. Cng RJ45 .................................................................................................... 64
Hình 3. 4. Mô hình truyn tin tng quát ........................................................................ 65
Hình 3. 5. DICOM và mô hình OSI .............................................................................. 66
Hình 3. 6. Cu trúc tng ng dng DICOM .................................................................. 67
Hình 3. 7. Cu trúc Bn tin DICOM ............................................................................. 67
Hình 3. 8. Dch v nguyên thy ca DIMSE ................................................................ 69
Hình 3. 9. Dòng thông báo và thao tác .......................................................................... 70
Hình 3. 10. Mô hình lưu trữ trung gian DICOM .......................................................... 73
Hình 3. 11. Khuôn dng File DICOM .......................................................................... 74
Hình 3. 12. Sơ đồ đặt tên b file ................................................................................... 79
Hình 3. 13. Minh hoc quá trình gi nh ...................................................................... 84
Hình 3. 14. Cơ s d liu DICOM ................................................................................ 87
Hình 3. 15. Cht vn và truy vn nh ............................................................................ 89
Hình 3. 16. Minh ha d liệu điểm nh ........................................................................ 95
Hình 3. 17. Mô t mt nh ............................................................................................ 96
Hình 3. 18. Mã hóa d liu Overlay .............................................................................. 97
Hình 3. 19. Hin th nh và thông tin nh DICOM ....................................................... 98
Hình 3. 20. Minh ha hình nh hin th ...................................................................... 100
Hình 3. 21. Chèn thông tin vào nh ............................................................................ 101
Hình 3. 22. Các bưc cân bng mức xám đ .............................................................. 103
Hình 3. 23. Thay đi đ sang tối, tương phản gián tiếp .............................................. 104
Hình 3. 24. Đo các thông s trong nh DICOM ......................................................... 104
Hình 4. 1. Mô t giao diện CHƯƠNG trình chẩn đoán hình ảnh DICOM t xa ........ 109
Hình 4. 2. Hình nh hin th d liu nh bnh nhân chp mch não trên máy cng
hưởng t hãng GE ....................................................................................................... 109
Hình 4. 3. Hình nh hin th d liu nh bnh nhân chp s não trên máy cộng hưởng
t hãng GE .................................................................................................................. 110
Hình 4. 4. Hình nh hin th d liu nh bnh nhân chp ct lp bng trên máy CT
ca hãng GE ................................................................................................................ 110
Hình 4. 5. Hình nh hin th d liu nh bệnh nhân đang đặt Stend mch vành ty
chp mch ca hãng Phillip ........................................................................................ 111
13
Hình 4. 6. Hình nh hin th d liu nh bnh nhân siêu âm tim t máy siêu âm
Doppler màu ca hãng eSaote ..................................................................................... 111
Hình 4. 7. Hình nh hin th d liu nh bnh nhân siêu âm bng t máy siêu âm
Doppler màu ca hãng Philips .................................................................................... 112
Hình 4. 8.Hình nh hin th d liu hình nh bnh nhân chp X quang phi t s hoá
CR ca hãng AGFA .................................................................................................... 112
14
M ĐẦU
1. Gii thiu:
Trước đây Vit Nam mỗi khi đi khám bệnh, nm viện điều tr thưng thì đều
mt cun s ghi chép lưu trữ d liu, thông tin v quá trình khám cha bnh
bằng văn bản viết tay hay đánh máy, hình nh siêu âm, X-quang... đơn thuốc gi
chung là bệnh án được ghi chép trên giy, lưu giữ trong s, trong kho.
Hin nay bnh án điện t đã đưc s dng nhiu các c phát trin cũng
đang đưc từng bước thc hin tại c ta, đây là cách dn ti s thay đổi ln trong
khám cha bnh và nghiên cu y hc.
Tại các nước Châu Âu, Nga, M, Nhật..v..v. trước khi bệnh án đin t đã
mt h thng theo dõi khám cha bnh ca bnh nhân t khi mi lọt lòng đến khi
trưng thành, đó hình thành mt phân cấp bác sĩ khám chữa bnh ti nhà gọi là “bác
gia đình” hoạt động đa dạng năng động trong c hoạt động khám cha bnh
thông thường, xác định và tiếp cn bnh nhân nhanh chóng và áp dụng đưc chính xác
vào tình trng thc tin ca bnh nhân, do nm được tin s bnh án, chuẩn đoán lâm
sàng…cùng vi nhng nhu cầu chăm sóc sức khe ca hi, s phát trin ca công
ngh thông tin, ng dụng điện t, tin hc, thông tin liên lạc …đã hình thành nên vic
buc phi phát trin bệnh án điện t.
Bệnh án đin t không ch đơn thuần mt s t động hóa đơn giản cho các
bnh án giy hiện nay. Xa hơn nữa, bnh án đin t cho phép chúng ta tiến lên phương
thc tiếp cn mi của người bnh bác s da trên khoa hc công ngh từng bước
tiến lên Bnh viện điện t.
2. Lý do chn đ tài:
Trong thc tế cuc sng, bản thân gia đình ai cũng lúc ốm đau bnh tt,
khi đi khám bệnh đưa người thân đi khám bệnh bản thân tôi gia đình không
tránh khi nhng lúc mt mi thy phin phc quá trình khám bnh phải đi lại
nhiu ln, mi ln khám cha bnh mt ln xét nghim khác nhau, bác th
một người hoc mi ln khám một ngưi khác, các kết qu xét nghim, khám cha
bnh nhiu ln phải m đi m li, li mi bnh vin mt ln khám, mt ln xét
nghim, chiếu, chp li các bnh vin th không chp nhn kết qu xét nghim,
15
phim nh chiếu, chp ca bnh vin khác gây mt rt nhiu thi gian, tin bc nh
hưởng đến cht lưng sng ca người đi khám chữa bnh.
Thc trng chung hin nay s phát trin và ng dng tin hc trong y tế ca
nước ta vn còn mc thp so vi mt bng chung trong khu vc trên thế gii .
Vic ng dng tin hc tại các đơn vị, sở trong ngành y tế nói chung vn mang tính
t phát, manh mún, chưa tính h thống, tính đồng bộ, đặc bit trong khối đơn vị
bnh vin. S ợng các đơn v bnh vin ng dng tin hc thành công trong công tác
qun khám cha bnh rất ít, thưng ch tp trung mt s bnh vin ln hoc
bnh viện nhân. Bên cnh đó, do sự phát trin thiếu đồng b thiếu s quan tâm
đến các tiêu chun, nên h thng phn mm ca các bnh vin vẫn chưa thể kết ni và
chia s d liệu/thông tin đưc vi nhau.
Trong những năm qua, công tác ng dng CNTT trong h thng bnh vin nói
riêng các đơn v trong ngành y tế nói chung đã nhận được ch đo sát sao ca các
cấp lãnh đạo Chính ph B Y tế. Các chính sách đã đang đưc y dựng để to
hành lang pháp lý hoàn chỉnh để đẩy mạnh lĩnh vực này.
Trưc nhng nhu cu thc tế ca hi, những khó khăn thách thức v ng
dng CNTT trong y tế, tôi đã lựa chọn đề tài:
Nghiên cu v cu trúc bệnh án điện t đa phương tiện ng dng trong x
thông tin y tế”
(Research on Integrated Electronic Medical Records (IEMR) and apply in processing
health information”
để th góp phn công sc nh của mình làm điều ích cho hội, giúp ngưi
bnh gim bt nhng khó khăn mệt mi trong vic khám cha bnh, nâng cao giá tr
cuc sng của người bnh, nâng cao chất lượng khám cha bnh, nâng cao vai trò ca
bác trong việc cứu người; Qua đó giúp bệnh vin và nhng người m vic trong
ngành y tế hn chế nhng ri ro do nhm ln, gim bt s quá ti ca công vic, vic
qun lý bnh vin tốt hơn.
16
CHƯƠNG 1 – TNG QUAN
1.1. Hin trng ng dng CNTT trong y tế
Đưc s quan tâm ch đạo ca Chính ph lãnh đạo ngành y tế, trong nhng
năm gần đây, ứng dng CNTT trong y tế đã nhiều khi sc. ng dng CNTT trong
y tế nói chung và trong qun lý bnh viện nói riêng đã làm thay đổi cách phc v nhân
dân theo hướng nhanh, gn, tiết kim thi gian tin bc ca bệnh nhân. Người đến
khám, cha bnh ch cn khai báo thông tin hành chính mt lần. Khi đến nhng khoa,
phòng khác nhau, bnh nhân không cn phi khai báo li các thông tin ca bnh
nhân đã được lưu tr trên h thng, qun lý thông sut gia các khoa phòng. Vic
thanh toán viện phí cũng nhanh chính xác hơn. Các chi phí ca bnh nhân khi phát
sinh s đưc cp nht ngay vào h thng, th biết chính xác chi tiết s tin bnh
nhân đã sử dng bt k thời điểm nào. Khi bnh nhân xut vin mi chi phí s được
hin th ngay trên bng thanh toán ra vin. ng dng CNTT trong quy trình khám,
cha bnh làm gim thi gian ch đi ca bệnh nhân, đây thành qu ln trong vic
nâng cao chất ng phc vụ. Đó chưa nói đến hiu qu chuyên môn cũng được ci
thiện, các bác nhiều thời gian đ vấn cho người bnh, th hi chn trc tiếp
trên mạng và đưa ra kết quả, hướng điều tr nhanh nht. Mt h thng công ngh thông
tin trong bnh viện đáp ứng các yêu cu nêu trên bao gm các thành phần cơ bản sau:
- H thng thông tin bnh vin (Hospital Information System - HIS);
- H thng thông tin chẩn đoán hình nh (Radiology Information System -
RIS);
- H thống lưu tr truyn nh (Picture Archiving and Communication
System - PACS);
- H thng thông tin qun phòng xét nghim (Laboratory Information
System LIS)
Có th thy ng dng CNTT trong qun lý bnh viện đã đem li hiu qu rõ rt,
rút ngn thi gian, ng cao chất ng khám cha bnh, t đây đã dần hình thành
nguồn cơ sở d liu y tế ca bệnh nhân đặt nn móng cho h thng bệnh án điện t.
Tuy nhiên, vic ng dng CNTT trong qun bnh vin mi ch dng li
quy riêng l mi bnh viện, để y dựng được h thng bệnh án điện t dùng